chính thức
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| official, formal, legal |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Official |
bản tuyên bố chính thức của Bộ ngoại giao | an official statement of the Foreign Ministry |
| adj |
Official |
tin chính thức | official news |
| adj |
Official |
làm lễ chính thức kết hôn | to hold the official wedding ceremony |
| adj |
Full-fledged |
thành lập chính phủ chính thức thay cho chính phủ lâm thời | to form a full-fledged government in replacement of the provisional one |
| adj |
Full-fledged |
được công nhận đảng viên chính thức sau một năm dự bị | to be recognized as a full-fledged member after a year's probation |
| adj |
Full-fledged |
giờ chính thức | standard time |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
do chính phủ hoặc cơ quan có quyền lực hợp pháp công bố hoặc đưa ra |
bản tuyên bố chính thức của bộ ngoại giao ~ thông tin chưa chính thức |
| A |
hợp với những tiêu chuẩn được công nhận, hoặc đúng thủ tục quy định |
đại biểu chính thức ~ làm lễ chính thức kết hôn |
Lookup completed in 194,712 µs.