bietviet

chính trị

Vietnamese → English (VNEDICT)
politics, political, policy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N những vấn đề về tổ chức và điều khiển bộ máy nhà nước, hoặc những hoạt động của một giai cấp, một chính đảng nhằm giành hoặc duy trì quyền điều khiển bộ máy nhà nước [nói tổng quát] đường lối chính trị ~ tổ chức chính trị ~ tình hình chính trị trong nước
N những hiểu biết hoặc những hoạt động để nâng cao hiểu biết về mục đích, đường lối, nhiệm vụ đấu tranh của một giai cấp, một chính đảng nhằm giành hoặc duy trì quyền điều khiển bộ máy nhà nước [nói tổng quát] vững vàng về chính trị ~ cán bộ chính trị ~ ý thức chính trị
A khéo léo, mềm mỏng trong quan hệ đối xử để đạt được mục đích mong muốn một thái độ rất chính trị
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,723 occurrences · 341.94 per million #305 · Essential

Lookup completed in 215,765 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary