bietviet

chùa

Vietnamese → English (VNEDICT)
pagoda, Buddhist temple
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Pagoda chùa nát bụt vàng, chùa rách bụt vàng | a golden Buddha in a dilapidated pagoda
noun Pagoda vắng như chùa bà Đanh | unpopulated like the desert
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N công trình được xây cất lên, làm nơi thờ Phật, thường có nhà sư ở tiếng chuông chùa
A thuộc về nhà chùa, của chung, không do mình làm ra nên không biết tiếc, không có trách nhiệm tiền chùa ~ điện thoại chùa ~ của chùa nên không xót
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,182 occurrences · 130.37 per million #941 · Core

Lookup completed in 165,867 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary