| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bunch, bundle | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Cluster, bunch | chùm nho | a bunch of grapes |
| noun | Cluster, bunch | chùm chìa khoá | a bunch of keys |
| noun | Pencil | chùm đường thẳng | a pencil of straight lines |
| noun | Raceme | hoa mọc thành chùm | the flowers grow in raceme |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cụm hoa hoặc quả mọc trên các nhánh của một trục chính | chùm hoa bưởi ~ chùm nhãn |
| N | tập hợp gồm nhiều vật cùng loại chụm lại quanh một điểm | chùm chìa khoá ~ chùm bánh tét ~ chùm tin (cụm gồm nhiều tin) |
| N | tập hợp nhiều tia hoặc hạt xuất phát từ một nguồn | chùm tia X ~ chùm laser |
| Compound words containing 'chùm' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| rễ chùm | 11 | fasciculate root |
| chùm gửi | 1 | tầm gửi |
| chùm ruột | 1 | cây ăn quả cùng họ với thầu dầu, lá mềm và mỏng, mọc thành hai dãy trên cành, quả nhỏ và có khía, mọc thành chùm, khi chín màu vàng nhạt, vị chua ngọt |
| chùm hoa | 0 | cluster of flowers |
| Chùm nho chín mọng | 0 | A bunch of ripe and succulent grapes |
| chùm nhum | 0 | xúm xít lại thành nhóm |
| chùm đầu | 0 | hood, head covering |
| chết chùm | 0 | to be in trouble together |
| dính chùm | 0 | to stick together in a bunch, clump up |
| mũ chùm | 0 | ski mask |
| một chùm nho | 0 | a bunch of grapes |
| nghếch chùm quả trên cây | 0 | to look up at bunch of fruit on a tree |
| phân chùm | 0 | clustering |
| đèn chùm | 0 | đèn gồm nhiều bóng nhỏ, được kết nối thành chùm, dùng để trang trí |
Lookup completed in 157,588 µs.