bietviet

chùng chình

Vietnamese → English (VNEDICT)
loiter, linger, delay, dally
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cố ý nấn ná, làm chậm chạp để kéo dài thời gian nó chùng chình chưa muốn đi ~ "(...) chàng đã cố ý làm chùng chình cho cuộc bầu cử kéo dài đến mười hai giờ (...)" (Khái Hưng; 2)

Lookup completed in 67,928 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary