bietviet

chú

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) uncle, father’s younger brother; (2) to note, annotate, explain, mark; (3) to pour; (4) incantation, spell
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Uncle (younger brother of one's father), uncle (affectionate form of address) chú ruột | Uncle (one's father's younger brother)
noun (Affectionate, considerate or familiar form of address and appellation used with men regarded as equal to one's uncle, younger brother) Thần chú | Incantation, spell
noun (Affectionate, considerate or familiar form of address and appellation used with men regarded as equal to one's uncle, younger brother) phù thủy đọc chú | a sorcerer uttered his incantation
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N em trai của cha [có thể dùng để xưng gọi] ông chú bà thím ~ sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì (tng)
N từ thiếu nhi dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông đáng bậc chú mình, với ý yêu mến, kính trọng chú bộ đội ~ chú công nhân ~ chú công an
N từ dùng để chỉ một cậu bé với ý yêu mến, thân mật chú bé thật láu lỉnh ~ chú nhóc
N từ dùng để chỉ người con trai hoặc người đàn ông trẻ tuổi chú tiểu ~ chú rể
N từ dùng để chỉ con vật theo lối nhân cách hoá, với ý hài hước chú dế mèn ~ mấy chú ếch con
N từ dùng trong đối thoại để gọi người đàn ông coi như bậc chú của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người đàn ông tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình mời chú uống nước ~ để chú làm cho
N từ người đàn ông dùng trong đối thoại để gọi em trai [hay người phụ nữ dùng để gọi em trai chồng] đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc để gọi một cách thân mật người đàn ông khác coi như vai em của mình [gọi theo cách gọi của con mình] chị báo cho chú biết tin này
V niệm thần chú tay ấn, miệng chú
V ghi phụ thêm để làm cho rõ chú thêm cách đọc một từ nước ngoài
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,756 occurrences · 104.92 per million #1,163 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chú the uncle probably borrowed 叔 suk1 (Cantonese) | (EH) *ćǝuk (叔, shū)(Old Chinese)
chúng they probably borrowed 眾 zung3 (Cantonese) | 眾, zhòng(Chinese)
quần chúng the crowd clearly borrowed 群眾 kwan4 zung3 (Cantonese) | 群眾, qún zhòng(Chinese)
chúa (1) the master probably borrowed 主 zyu2 (Cantonese) | *ćwá (主, zhǔ)(Old Chinese)
chúa (2) the god probably borrowed 主 zyu2 (Cantonese) | *ćwá (主, zhǔ)(Old Chinese)

Lookup completed in 161,466 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary