chú
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) uncle, father’s younger brother; (2) to note, annotate, explain, mark; (3) to pour; (4) incantation, spell |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Uncle (younger brother of one's father), uncle (affectionate form of address) |
chú ruột | Uncle (one's father's younger brother) |
| noun |
(Affectionate, considerate or familiar form of address and appellation used with men regarded as equal to one's uncle, younger brother) |
Thần chú | Incantation, spell |
| noun |
(Affectionate, considerate or familiar form of address and appellation used with men regarded as equal to one's uncle, younger brother) |
phù thủy đọc chú | a sorcerer uttered his incantation |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
em trai của cha [có thể dùng để xưng gọi] |
ông chú bà thím ~ sẩy cha còn chú, sẩy mẹ bú dì (tng) |
| N |
từ thiếu nhi dùng để chỉ hoặc gọi người đàn ông đáng bậc chú mình, với ý yêu mến, kính trọng |
chú bộ đội ~ chú công nhân ~ chú công an |
| N |
từ dùng để chỉ một cậu bé với ý yêu mến, thân mật |
chú bé thật láu lỉnh ~ chú nhóc |
| N |
từ dùng để chỉ người con trai hoặc người đàn ông trẻ tuổi |
chú tiểu ~ chú rể |
| N |
từ dùng để chỉ con vật theo lối nhân cách hoá, với ý hài hước |
chú dế mèn ~ mấy chú ếch con |
| N |
từ dùng trong đối thoại để gọi người đàn ông coi như bậc chú của mình với ý yêu mến, kính trọng, hoặc để người đàn ông tự xưng một cách thân mật với người coi như hàng cháu của mình |
mời chú uống nước ~ để chú làm cho |
| N |
từ người đàn ông dùng trong đối thoại để gọi em trai [hay người phụ nữ dùng để gọi em trai chồng] đã lớn tuổi với ý coi trọng, hoặc để gọi một cách thân mật người đàn ông khác coi như vai em của mình [gọi theo cách gọi của con mình] |
chị báo cho chú biết tin này |
| V |
niệm thần chú |
tay ấn, miệng chú |
| V |
ghi phụ thêm để làm cho rõ |
chú thêm cách đọc một từ nước ngoài |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| chú |
the uncle |
probably borrowed |
叔 suk1 (Cantonese) | (EH) *ćǝuk (叔, shū)(Old Chinese) |
| chúng |
they |
probably borrowed |
眾 zung3 (Cantonese) | 眾, zhòng(Chinese) |
| quần chúng |
the crowd |
clearly borrowed |
群眾 kwan4 zung3 (Cantonese) | 群眾, qún zhòng(Chinese) |
| chúa (1) |
the master |
probably borrowed |
主 zyu2 (Cantonese) | *ćwá (主, zhǔ)(Old Chinese) |
| chúa (2) |
the god |
probably borrowed |
主 zyu2 (Cantonese) | *ćwá (主, zhǔ)(Old Chinese) |
Lookup completed in 161,466 µs.