chú ý
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to pay attention; note |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To pay attention to |
chú ý nghe thầy giảng bài | to pay attention to the teacher's explanations |
|
To pay attention to |
chú ý, phía trước có xe! | attention! there is a car coming |
|
To be constantly concerned with |
chú ý dạy dỗ con cái | to be constantly concerned with one's children's education |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
để hết tâm trí vào |
chú ý lắng nghe ~ đang mải nghĩ nên không chú ý |
| V |
lưu ý, để tâm đến một cách thường xuyên |
chú ý dạy dỗ con cái ~ được cấp trên chú ý |
common
2,060 occurrences · 123.08 per million
#987 · Core
Lookup completed in 179,639 µs.