| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) God; lord, master; (2) very, extremely | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Master | vắng chúa nhà gà bới bếp | sleepy master makes his servants a lout |
| noun | Lord, suzerain | chúa phong kiến | a feudal lord |
| noun | Lord, suzerain | vua Lê chúa Trịnh | The Le Kings and the Trinh Lords |
| noun | Governor | chúa ngục | a gaol governor |
| noun | Governor | chúa đảo | an island governor |
| noun | God, Creator | một người Công giáo kính Chúa yêu nước | a God-fearing and patriotic catholic |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | [thường viết hoa] đấng tạo ra trời đất, làm chủ muôn loài, theo Công giáo | cầu Chúa ~ ngày Chúa giáng sinh |
| N | con cái, chuyên việc sinh đẻ trong một số loài côn trùng sống thành đàn | kiến chúa ~ ong chúa |
| A | rất giỏi, rất tài về một việc gì [thường là việc đáng chê, hàm ý mỉa mai] | gì chứ tán gái thì nó chúa lắm |
| R | ở mức độ cao của một tính cách hoặc trạng thái tinh thần | tôi chúa ghét thói ba hoa nịnh hót ~ nó là chúa lười ~ chúa là liều! |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| chúa (1) | the master | probably borrowed | 主 zyu2 (Cantonese) | *ćwá (主, zhǔ)(Old Chinese) |
| chúa (2) | the god | probably borrowed | 主 zyu2 (Cantonese) | *ćwá (主, zhǔ)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'chúa' (38) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| công chúa | 1,554 | princess |
| thiên chúa | 742 | God (Christian) |
| lãnh chúa | 345 | lord, daimyo |
| chúa tể | 145 | chief, master, lord |
| vua chúa | 89 | king and lords, nobility, aristocracy |
| bạo chúa | 81 | tyrant |
| chúa trời | 68 | god, creator |
| quận chúa | 36 | princess |
| chúa nhật | 21 | |
| chúa công | 18 | lord |
| Chúa cứu thế | 18 | the Savior |
| nữ chúa | 15 | lady paramount |
| đạo thiên chúa | 10 | Christianity |
| ong chúa | 9 | queen bee |
| tiên chúa | 9 | former (deceased, late) king |
| thiên chúa giáo | 6 | Christianity |
| thánh chúa | 6 | his majesty the emperor |
| ấu chúa | 6 | young king, child king |
| chúa đất | 4 | landlord |
| chát chúa | 2 | sharp |
| chúa sơn lâm | 2 | king of the forest or jungle, tiger |
| phiên chúa | 1 | vassal prince |
| đức chúa trời | 1 | god |
| bà chúa | 0 | người đàn bà tài giỏi, được coi là người đứng đầu một lĩnh vực nào đó |
| chúa ngục | 0 | jailer, warden, warder |
| có tên chúa mà thôi | 0 | to be lord in name only |
| cải sang đạo thiên chúa | 0 | to convert to Christianity |
| cầu nguyện Chúa | 0 | to pray to God |
| Dòng Chúa Cứu Thế | 0 | the Redemptorists |
| hổ chúa | 0 | xem hổ trâu |
| lạy chúa | 0 | dear lord, dear god |
| sữa ong chúa | 0 | royal jelly |
| thiên chúa cha | 0 | God, our Father |
| truyền bá đạo thiên chúa | 0 | to spread Christianity |
| tạ ơn Chúa | 0 | Thank God (exclamation) |
| ám chúa | 0 | despot; tyrant |
| ông hoàng bà chúa | 0 | lords and ladies, people in high places, upper classes |
| đánh chó ngó chúa | 0 | when one wants to beat a dog, one must |
Lookup completed in 177,602 µs.