bietviet

chúa

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) God; lord, master; (2) very, extremely
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Master vắng chúa nhà gà bới bếp | sleepy master makes his servants a lout
noun Lord, suzerain chúa phong kiến | a feudal lord
noun Lord, suzerain vua Lê chúa Trịnh | The Le Kings and the Trinh Lords
noun Governor chúa ngục | a gaol governor
noun Governor chúa đảo | an island governor
noun God, Creator một người Công giáo kính Chúa yêu nước | a God-fearing and patriotic catholic
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N [thường viết hoa] đấng tạo ra trời đất, làm chủ muôn loài, theo Công giáo cầu Chúa ~ ngày Chúa giáng sinh
N con cái, chuyên việc sinh đẻ trong một số loài côn trùng sống thành đàn kiến chúa ~ ong chúa
A rất giỏi, rất tài về một việc gì [thường là việc đáng chê, hàm ý mỉa mai] gì chứ tán gái thì nó chúa lắm
R ở mức độ cao của một tính cách hoặc trạng thái tinh thần tôi chúa ghét thói ba hoa nịnh hót ~ nó là chúa lười ~ chúa là liều!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,849 occurrences · 110.47 per million #1,098 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chúa (1) the master probably borrowed 主 zyu2 (Cantonese) | *ćwá (主, zhǔ)(Old Chinese)
chúa (2) the god probably borrowed 主 zyu2 (Cantonese) | *ćwá (主, zhǔ)(Old Chinese)

Lookup completed in 177,602 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary