| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to wish (someone something) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To tilt | đầu cán cân chúc xuống | the end of the balance-beam tilted |
| verb | To tilt | máy bay chúc xuống | the plane had its head tilted, the plane dived |
| verb | To wish | chúc bạn đạt nhiều thành tích | to wish one's friend many achievements |
| verb | To wish | thư chúc Tết | a New Year letter (with wishes for a Happy New Year) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nghiêng hẳn một đầu xuống | nòng súng chúc xuống đất ~ chiếc máy bay chúc đầu xuống |
| V | nói ra lời mong ước điều may mắn, tốt đẹp cho người khác | chúc các bạn lên đường may mắn ~ chúc anh nhanh bình phục |
| Compound words containing 'chúc' (22) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chúc mừng | 162 | to congratulate |
| di chúc | 107 | will, testament |
| chen chúc | 28 | to be crowded, pushed together; to make one’s way, elbow through, jostle |
| chúc tụng | 20 | to complement, praise, toast |
| lời chúc | 19 | wishes |
| chúc phúc | 16 | to wish somebody well |
| chúc thọ | 15 | to wish a long life, birthday (for an old person) |
| cầu chúc | 10 | to wish |
| chúc thư | 7 | will, testament |
| chúc tết | 5 | to wish somebody a happy new year |
| hoa chúc | 4 | flowered candelabrum of the wedding night, marriage |
| khánh chúc | 1 | to congratulate, wish well |
| kính chúc | 1 | to wish respectfully |
| chúc mào | 0 | chào mào |
| chúc mừng năm mới | 0 | happy new year |
| chúc ngài được bình an | 0 | I wish you good health |
| chúc từ | 0 | formal eulogy with wishes (at a ceremony, banquet) |
| cung chúc tân xuân | 0 | happy new year (lunar) |
| muốn chúc | 0 | to wish, desire |
| nâng cốc chúc ai | 0 | to raise one’s glass to someone’s health |
| xin chúc mừng ông | 0 | congratulations |
| độc chúc | 0 | lone candle |
Lookup completed in 157,621 µs.