bietviet

chúng

Vietnamese → English (VNEDICT)
group, people; (pluralizer for persons)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
pronoun We, us, they, them, you chúng anh | we
pronoun We, us, they, them, you mấy con chó này chúng nó khôn lắm | these dogs they are very intelligent, these dogs are very intelligent
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
P từ dùng để chỉ những người, những con vật đã được nói đến, thường với ý coi khinh mấy con chó này chúng khôn lắm ~ toán lính và tên chỉ huy của chúng
P từ biểu thị số lượng nhiều được xác định [gồm tất cả những người, động vật muốn nói đến] chúng cháu chào ông ạ! ~ hai đứa ấy hư lắm, phải cho chúng một trận
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 21,948 occurrences · 1311.35 per million #77 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chúng they probably borrowed 眾 zung3 (Cantonese) | 眾, zhòng(Chinese)
quần chúng the crowd clearly borrowed 群眾 kwan4 zung3 (Cantonese) | 群眾, qún zhòng(Chinese)

Lookup completed in 167,476 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary