| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| group, people; (pluralizer for persons) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| pronoun | We, us, they, them, you | chúng anh | we |
| pronoun | We, us, they, them, you | mấy con chó này chúng nó khôn lắm | these dogs they are very intelligent, these dogs are very intelligent |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| P | từ dùng để chỉ những người, những con vật đã được nói đến, thường với ý coi khinh | mấy con chó này chúng khôn lắm ~ toán lính và tên chỉ huy của chúng |
| P | từ biểu thị số lượng nhiều được xác định [gồm tất cả những người, động vật muốn nói đến] | chúng cháu chào ông ạ! ~ hai đứa ấy hư lắm, phải cho chúng một trận |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| chúng | they | probably borrowed | 眾 zung3 (Cantonese) | 眾, zhòng(Chinese) |
| quần chúng | the crowd | clearly borrowed | 群眾 kwan4 zung3 (Cantonese) | 群眾, qún zhòng(Chinese) |
| Compound words containing 'chúng' (69) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chúng ta | 2,660 | we (includes the speaker and the person spoken to) |
| chúng tôi | 2,099 | we, us (excluding the person addressed) |
| công chúng | 1,274 | the public; (in) public |
| dân chúng | 865 | (the) people, the masses, the public |
| quần chúng | 393 | mass, group, crowd, people; the masses, public |
| đại chúng | 347 | the people, the masses; popular |
| chúng sinh | 215 | living beings, souls of the dead |
| xuất chúng | 98 | outstanding |
| bọn chúng | 94 | a group of people |
| chúng con | 77 | we (when addressing one’s parents or grandparents or one’s |
| tăng chúng | 23 | Buddhist clergy |
| chúng nó | 19 | they (impolite) |
| chúng mày | 9 | you (plural, impolite) |
| chúng mình | 8 | we (inclusive) |
| chúng thường | 4 | ordinary people |
| chúng bạn | 3 | friends |
| chúng em | 3 | we (when addressing one’s elder brother or sister) |
| chúng tao | 2 | như chúng tôi [nhưng dùng với người dưới hoặc ngang hàng, thường tỏ ý coi thường] |
| văn hóa đại chúng | 1 | mass culture |
| bạt chúng | 0 | outstanding, superhuman |
| bọn chúng cùng một nậu | 0 | they belonged to the same gang |
| bọn chúng nó | 0 | those guys, that group of people |
| chúng cháu | 0 | we (when addressing one’s uncle or aunt or one’s |
| chúng khẩu đồng từ | 0 | all reporting the same, unanimous |
| chúng nó cùng làm một nghề với nhau | 0 | they follow the same profession |
| chúng ta không thể làm một mình nổi | 0 | we can’t do it ourselves, by ourselves |
| chúng tròn | 0 | round |
| chúng tôi được ba cháu | 0 | we have 3 children |
| chúng ông | 0 | we (very arrogant) |
| chấm dứt Việt Nam như chúng ta đang thấy | 0 | the end of Vietnam as we know it |
| dân chúng Hoa Kỳ | 0 | the American people |
| dân chúng Việt Nam | 0 | the Vietnamese people |
| dân chúng địa phương | 0 | local people, locals |
| giải tỏa ra công chúng | 0 | to release to the public |
| hai người chúng tôi | 0 | the two of us |
| hai đứa chúng nó | 0 | those two guys |
| hai đứa chúng tôi | 0 | the two of us |
| Không ai hỏi chúng tôi hết | 0 | No one asked us |
| may mắn thay cho chúng ta | 0 | lucky for us |
| mỗi người chúng ta | 0 | all, each, every one of us |
| mỗi người chúng tôi | 0 | each of us |
| mỗi người trong chúng ta | 0 | everyone of us |
| người Việt chúng ta | 0 | we Vietnamese |
| nhiều người trong chúng ta | 0 | many of us |
| nhà cửa dân chúng | 0 | home |
| như chúng ta đang thấy | 0 | as we know it |
| như chúng ta đã thấy | 0 | as we have already seen |
| như chúng ta đều biết | 0 | as we all know |
| phương tiện thông tin đại chúng | 0 | các phương tiện thông tin tuyên truyền có đối tượng là đông đảo mọi người, như báo chí, ti vi, radio, v.v. [nói tổng quát] |
| quảng đại quần chúng | 0 | the people, the masses |
| sự an cư cho dân chúng | 0 | a contended life for the people |
| theo ý chúng tôi | 0 | in our opinion |
| thông minh đại chúng | 0 | superhuman intelligence |
| thông tin đại chúng | 0 | thông tin rộng rãi bằng các phương tiện tuyên truyền có đối tượng là đông đảo mọi người như báo chí, đài phát thanh, vô tuyến truyền hình, v.v |
| tin đã làm cho dân chúng phẫn nộ | 0 | the news upset the people |
| toàn thể chúng ta | 0 | all of us |
| toàn thể chúng ta đều | 0 | all of us |
| trong chúng ta | 0 | among us |
| trong thời chúng ta | 0 | in our times, age, era |
| tối nay chúng ta nghỉ ở đâu? | 0 | where do we rest tonight? |
| từng người trong chúng ta | 0 | every one of us, everyone among us, all of us |
| vùng thưa dân chúng | 0 | a thinly populated area |
| văn hoá quần chúng | 0 | các hình thức sinh hoạt văn hoá phục vụ cho đông đảo quần chúng, và quần chúng có thể cùng tham gia sinh hoạt [nói tổng quát] |
| đa số chúng ta | 0 | most of, the majority of us |
| đưa ra lời xin lỗi công chúng | 0 | to make a public apology |
| đường lối quần chúng | 0 | phương thức hoạt động đi sâu tìm hiểu nguyện vọng và khả năng của quần chúng để đề ra chủ trương và lãnh đạo quần chúng tự giác thực hiện |
| đại chúng hóa | 0 | to popularize |
| đại đa số quần chúng | 0 | the vast majority of people |
| đừng nói gì đến chúng ta | 0 | not only us |
Lookup completed in 167,476 µs.