bietviet

chúng tôi

Vietnamese → English (VNEDICT)
we, us (excluding the person addressed)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
P tổ hợp dùng để nhân danh một số người mà tự xưng ngày mai chúng tôi sẽ đi ~ công ti chúng tôi
P tổ hợp dùng để cá nhân tự xưng thay cho tôi một cách trang trọng khi viết sách, báo, đơn từ hoặc khi nói trước đám đông, trước người trên chúng tôi xin chân thành cảm ơn bạn đọc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,099 occurrences · 125.41 per million #971 · Core

Lookup completed in 194,641 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary