| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| we, us (excluding the person addressed) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| P | tổ hợp dùng để nhân danh một số người mà tự xưng | ngày mai chúng tôi sẽ đi ~ công ti chúng tôi |
| P | tổ hợp dùng để cá nhân tự xưng thay cho tôi một cách trang trọng khi viết sách, báo, đơn từ hoặc khi nói trước đám đông, trước người trên | chúng tôi xin chân thành cảm ơn bạn đọc |
Lookup completed in 194,641 µs.