| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hard, laborious, diligent, hard-working | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun & verb | (To be) assiduous, (to be) diligent | chăm học chăm làm |
| noun & verb | to be) assiduous in one's studies, in one's work | đọc sách rất chăm | (to be) very diligent in reading |
| verb | To diligently look after | chăm con | to diligently look after one's children |
| verb | To diligently look after | chăm đàn gia súc | to diligently look after one's domestic animals |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có sự chú ý thường xuyên làm công việc gì đó [thường là việc có ích] một cách đều đặn | học rất chăm ~ chăm làm |
| V | trông nom, săn sóc cẩn thận và thường xuyên | y tá đang chăm người ốm ~ mẹ chăm con |
| Compound words containing 'chăm' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chăm sóc | 1,699 | care, attention, supervision; to see to, look after, take care of, attend on (upon), care for |
| chăm chỉ | 191 | assiduous, laborious, industrious, studious, hard working |
| chăm lo | 106 | To give one's mind to improving |
| chăm chú | 27 | to be attentive, concentrate; concentrating, with concentration |
| chăm chút | 22 | To nurse |
| chăm nom | 15 | To care for |
| chăm học | 13 | studious, hard working; to study diligently, study hard |
| chăm chăm | 5 | fixedly, intently |
| chăm bón | 4 | To cultivate, to tend |
| chăm bẳm | 0 | như chằm chằm |
| chăm bẵm | 0 | chăm nom một cách chu đáo |
| chăm chắm | 0 | [nhìn] thẳng và rất tập trung, tưởng như không rời |
| chăm làm | 0 | hardworking |
| chăm sóc sức khỏe | 0 | health care |
| chăm sóc trẻ em | 0 | to look after a child |
| hệ thống chăm sóc sức khỏe | 0 | health care system |
| học rất chăm | 0 | to study very hard |
| nhìn chăm chắm | 0 | to look fixedly at |
| sự chăm chú | 0 | attentive |
Lookup completed in 155,077 µs.