chăn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) blanket; (2) to herd |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Blanket |
chăn len | a woolen blanket |
| noun |
Blanket |
chăn bông | a padded cotton blanket |
| verb |
To tend, to graze, to pasture, to herd |
chăn bò | to tend oxen, to graze oxen |
| verb |
To tend, to graze, to pasture, to herd |
chăn ngỗng | to tend geese |
| verb |
To tend, to graze, to pasture, to herd |
chăn trẻ | to tend (farm) children |
| verb |
To breed, to raise (nói về tằm) |
chăn tằm | to breed silkworm |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ dùng bằng vải, len, dạ, v.v. may, dệt thành tấm để đắp cho ấm |
chăn len ~ đắp chăn |
| V |
đưa gia súc, gia cầm đi kiếm ăn và trông nom chúng |
thằng bé đang chăn bò ~ lũ trẻ đang chăn trâu |
Lookup completed in 174,016 µs.