bietviet

chơi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to go out, be out, go for a walk, have a good time, play, amuse oneself (with); fun, amusement, play, game
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To play trẻ con chơi ngoài sân | the children played in the yard
verb To play dễ như chơi | like child's play
verb To play chơi bài | to play cards
verb To play chơi đàn piano | to play piano
verb To play chơi bóng tròn | to play football
verb To play chơi cho một vố đau | to play a bad trick on someone
verb To play chơi khăm | to play a nasty trick
verb To play khách làng chơi
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi bé đang chơi ~ thằng bé chơi suốt ngày
V hoạt động [dùng một đối tượng nào đó] để tiêu khiển, để làm thú vui chơi tem ~ tôi chơi cây cảnh
V quan hệ với nhau trên cơ sở quen biết, gần gũi hoặc vì cùng chung thú vui, thú tiêu khiển hai đứa chơi với nhau từ nhỏ
V hoạt động chỉ nhằm cho vui mà thôi, không có mục đích gì khác nó chỉ chơi, chứ không định làm thật
V [trẻ con] tỏ ra khoẻ mạnh, không đau ốm cháu nó vẫn chơi
V hành động gây hại cho người khác, nhưng lại xem như trò vui nó chơi anh một vố
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 6,383 occurrences · 381.37 per million #272 · Essential

Lookup completed in 180,275 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary