| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to go out, be out, go for a walk, have a good time, play, amuse oneself (with); fun, amusement, play, game | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To play | trẻ con chơi ngoài sân | the children played in the yard |
| verb | To play | dễ như chơi | like child's play |
| verb | To play | chơi bài | to play cards |
| verb | To play | chơi đàn piano | to play piano |
| verb | To play | chơi bóng tròn | to play football |
| verb | To play | chơi cho một vố đau | to play a bad trick on someone |
| verb | To play | chơi khăm | to play a nasty trick |
| verb | To play | khách làng chơi |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hoạt động giải trí hoặc nghỉ ngơi | bé đang chơi ~ thằng bé chơi suốt ngày |
| V | hoạt động [dùng một đối tượng nào đó] để tiêu khiển, để làm thú vui | chơi tem ~ tôi chơi cây cảnh |
| V | quan hệ với nhau trên cơ sở quen biết, gần gũi hoặc vì cùng chung thú vui, thú tiêu khiển | hai đứa chơi với nhau từ nhỏ |
| V | hoạt động chỉ nhằm cho vui mà thôi, không có mục đích gì khác | nó chỉ chơi, chứ không định làm thật |
| V | [trẻ con] tỏ ra khoẻ mạnh, không đau ốm | cháu nó vẫn chơi |
| V | hành động gây hại cho người khác, nhưng lại xem như trò vui | nó chơi anh một vố |
| Compound words containing 'chơi' (61) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| trò chơi | 5,058 | game |
| đồ chơi | 322 | toy, plaything |
| vui chơi | 224 | to have a good time, have fun, amuse oneself |
| đi chơi | 122 | to go out, be out, go have fun |
| chơi đùa | 90 | to play |
| cuộc chơi | 85 | lần diễn ra một trò chơi; thường dùng để ví một cuộc đọ sức, đấu trí hết sức căng thẳng giữa các bên, trong một công việc nhất định nào đó |
| sân chơi | 85 | playground |
| chơi chữ | 67 | to play on words, make a pun |
| ăn chơi | 61 | to party, have fun, eat for fun |
| tay chơi | 52 | a “player” |
| chơi bời | 26 | to party, have a fun time |
| chơi bài | 18 | to play cards |
| chơi khăm | 17 | to play a dirty or nasty trick on somebody, play a |
| như chơi | 13 | (like) child’s play |
| rong chơi | 12 | to wander |
| chơi bi | 8 | to shoot, play marbles |
| khó chơi | 7 | Hard to deal with |
| luật chơi | 7 | luật được quy định cụ thể hoặc được hiểu ngầm giữa đôi bên hoặc giữa những người trong cuộc |
| chơi xỏ | 6 | lợi dụng chỗ sơ hở để ngầm hại hoặc làm cho bị bẽ mặt |
| dân chơi | 4 | player |
| chơi vơi | 3 | Lonely, solitary |
| làng chơi | 3 | the jet set |
| nói chơi | 3 | to joke, say something jokingly |
| chơi gái | 2 | to frequent prostitutes |
| nghề chơi | 2 | entertainment, pleasure |
| chơi rừng | 1 | foul play |
| chơi trội | 1 | to give oneself airs, play the high and mighty |
| chơi xuân | 1 | have fun on Vietnamese New Year’s day |
| chơi đẹp | 1 | [cách xử sự] sẵn sàng chịu nhận phần thiệt về mình để đem lại lợi ích hoặc sự hài lòng cho người khác |
| anh nên đi chơi | 0 | you ought to go to play |
| biếng chơi | 0 | (of a child) to not be active |
| buổi đi chơi | 0 | outing (to have fun) |
| bài toán làm như chơi | 0 | the math problem was child’s play |
| bốn món ăn chơi | 0 | hors d’oeuvres |
| chơi ngang | 0 | to act unconventionally-to commit adultery |
| chơi nghịch | 0 | play pranks |
| chơi ngu | 0 | to act stupidly, do something dumb |
| chơi ngông | 0 | exceed the limits (of) |
| chơi nhau | 0 | fight, show fight |
| chơi nhởi | 0 | chơi đùa |
| chơi nhởn | 0 | amuse oneself (without) doing anything), idle playing |
| chơi phiếm | 0 | to spend one’s time aimlessly |
| chơi súc sắc | 0 | to play dice |
| chơi trèo | 0 | to keep company with older (wealthier) people |
| chơi với lửa | 0 | ví việc đùa dại dột với cái nguy hiểm hoặc việc làm mạo hiểm dễ bị phản tác dụng |
| chơi xấu | 0 | [cách xử sự] tỏ ra là không phải, không tốt, có ý làm hại đến người khác |
| chơi ác | 0 | to play a mean trick (on someone) |
| chơi đàn pi a nô | 0 | to play piano |
| chơi đĩ | 0 | to frequent prostitutes |
| chơi đểu | 0 | lợi dụng sự sơ hở hoặc tình cảnh của người khác để bày trò lừa gạt hoặc làm hại |
| chịu chơi | 0 | sẵn sàng làm những việc [thường tốn nhiều sức lực, tiền của] mà người khác hay ngại làm hoặc không dám làm |
| cái trò chơi | 0 | game |
| hút chơi | 0 | to smoke for fun, smoke casually |
| làm chơi ăn thật | 0 | money for jam, money for old rope |
| lại chơi | 0 | to come to visit, drop by |
| ngón chơi | 0 | ruse, trick, subterfuge |
| nói chuyện chơi | 0 | to chit-chat, banter, make small talk |
| nếu tôi rảnh, tôi sẽ đi chơi | 0 | if I’m free, I’ll go out |
| xấu chơi | 0 | không tốt trong cách ăn ở, đối xử với nhau |
| đến chơi | 0 | to come for a visit |
| đồ chơi trẻ em | 0 | children’s toy |
Lookup completed in 180,275 µs.