| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to keep company with older (wealthier) people | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có quan hệ bè bạn không bình thường với những người có địa vị cao hơn hẳn | thằng ấy hay chơi trèo |
Lookup completed in 61,136 µs.