bietviet

chơi với lửa

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X ví việc đùa dại dột với cái nguy hiểm hoặc việc làm mạo hiểm dễ bị phản tác dụng không nên chơi với lửa

Lookup completed in 78,186 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary