| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) laws, rules, regulations; (2) chapter | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Chapter | quyển sách mười chương | a ten-chapter book |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần của sách hay của một công trình khoa học có nội dung tương đối trọn vẹn | quyển sách có ba chương ~ luận án gồm 4 chương |
| Compound words containing 'chương' (76) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chương trình | 9,353 | program (also computer), project, plan |
| huy chương | 1,332 | decoration, medal |
| huân chương | 581 | medal, decoration |
| văn chương | 311 | literature |
| hiến chương | 163 | constitution |
| từ chương | 9 | acquired from books, bookish |
| biểu chương | 8 | petition |
| chương dương | 8 | publicize a good deed |
| bích chương | 7 | poster |
| chương cú | 6 | formal pattern |
| dẫn chương trình | 6 | giới thiệu và điều khiển một chương trình biểu diễn nghệ thuật, giao lưu văn hoá, trò chơi, v.v. |
| cửu chương | 4 | multiplication table |
| ấn chương | 3 | badge, emblem |
| chương mục | 1 | bank account |
| bảng cửu chương | 0 | multiplication table |
| Bảo quốc Huân chương | 0 | National Order Medal |
| bộ phát sinh tự động chương trình | 0 | automatic program generator |
| chương chướng | 0 | hơi chướng |
| chương hồi | 0 | chương và hồi trong một thể loại tiểu thuyết thời trước của Trung Quốc [nói khái quát] |
| chương sử | 0 | chapter of history |
| chương trình 5 năm | 0 | five year plan |
| chương trình Anh văn | 0 | the English program |
| chương trình biên dịch | 0 | compiler |
| chương trình bị dở dang | 0 | the plan, project was left unfinished |
| chương trình chuyển vận thư | 0 | mail program |
| chương trình chính | 0 | main program |
| chương trình con | 0 | subroutine |
| chương trình cấp phép | 0 | licensing program |
| chương trình dài hạn | 0 | long term, long range plan |
| chương trình dân sự | 0 | civilian project, program |
| chương trình giáo dục | 0 | curriculum, program of studies |
| chương trình gây quỹ | 0 | fundraising program |
| chương trình gốc | 0 | source program |
| chương trình hiện đại hóa | 0 | modernization program |
| chương trình hoa hậ | 0 | beauty pageant |
| chương trình huấn luyện | 0 | training program |
| chương trình hạt nhân | 0 | nuclear program |
| chương trình kinh tế | 0 | economic program |
| chương trình nghị sự | 0 | tập hợp những vấn đề dự kiến sẽ đem ra trình bày, thảo luận theo một trình tự nhất định ở hội nghị |
| chương trình nguyên tử | 0 | atomic, nuclear program |
| chương trình Nguyên Tử Phục Vụ Hòa Bình | 0 | Atoms for Peace project |
| chương trình phát triển | 0 | development plan, program |
| chương trình phát triển Liên Hiệp Quốc | 0 | U.N. development plan, program |
| chương trình thư | 0 | mail program |
| chương trình thử | 0 | test program |
| chương trình thử nghiệm | 0 | test program |
| chương trình ti vi | 0 | television show, program |
| chương trình tiện ích | 0 | utilities |
| chương trình trao đổi | 0 | exchange program |
| chương trình trung học | 0 | high school curriculum |
| chương trình truyền hình | 0 | television show, program |
| chương trình vũ khí nguyên tử | 0 | nuclear weapons program |
| chương trình đào tạo | 0 | training program |
| chương trình đích | 0 | object program |
| chương trình đổi mã | 0 | code conversion program |
| chương trình ứng dụng | 0 | (computer) application |
| chương đài | 0 | separation between husband and wife |
| chạy chương trình | 0 | to run a (computer) program |
| cấu trúc chương trình | 0 | program structure |
| gia nhập chương trình | 0 | to adhere, stick to a program |
| huy chương bạc | 0 | silver medal |
| huy chương vàng | 0 | gold medal |
| huy chương đồng | 0 | bronze medal |
| hợp tác trong chương trình | 0 | to cooperate, take part in a plan |
| một trong những chương trình | 0 | one of many projects, programs, plans |
| phân chương trình | 0 | subprogram (of computers) |
| tham gia chương trình | 0 | to take part in a program |
| thành công của các chương trình vẫn giới hạn | 0 | the success of the program is still limited |
| thư viện chương trình | 0 | library |
| thực hành một chương trình | 0 | to put a program into practice |
| văn chương cổ điển | 0 | classical literature |
| xúc tiến chương trình | 0 | to promote a program, plan |
| áng văn chương | 0 | a beautiful work of literature |
| đa chương trình | 0 | multiprogram |
| đoạt chương vàng | 0 | to win a goal medal |
| đoạt huy chương | 0 | to win a medal |
Lookup completed in 214,662 µs.