bietviet

chương trình

Vietnamese → English (VNEDICT)
program (also computer), project, plan
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Programme, plan, syllabus chương trình làm việc | a programme (plan) of work
noun Programme, plan, syllabus chương trình nghị sự của một hội nghị | the programme of a conference, the agenda of a conference
noun Programme, plan, syllabus chương trình toán | a mathematics syllabus
noun Programme, plan, syllabus chương trình đại học về sử | a university-level history syllabus
noun Programme, plan, syllabus lập chương trình cho máy tính điện tử | to work out a programme for an electronic computer
noun Programme, plan, syllabus Như cương lĩnh
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N toàn bộ những dự kiến hoạt động theo một trình tự nhất định và trong một thời gian nhất định, nêu vắn tắt chương trình ca nhạc ~ chương trình điện khí hoá miền núi
N toàn bộ nội dung học tập, giảng dạy được quy định chính thức cho từng môn, từng lớp hoặc từng cấp học, bậc học, nêu vắn tắt chương trình toán lớp 10
N dãy các chỉ lệnh được viết theo một ngôn ngữ lập trình, có cú pháp nhất định, chỉ thị cho máy tính thực hiện một bài toán sao cho đúng với cách thức đã định chương trình soạn thảo văn bản ~ cài đặt chương trình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 9,353 occurrences · 558.82 per million #174 · Essential

Lookup completed in 166,149 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary