chương trình
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| program (also computer), project, plan |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Programme, plan, syllabus |
chương trình làm việc | a programme (plan) of work |
| noun |
Programme, plan, syllabus |
chương trình nghị sự của một hội nghị | the programme of a conference, the agenda of a conference |
| noun |
Programme, plan, syllabus |
chương trình toán | a mathematics syllabus |
| noun |
Programme, plan, syllabus |
chương trình đại học về sử | a university-level history syllabus |
| noun |
Programme, plan, syllabus |
lập chương trình cho máy tính điện tử | to work out a programme for an electronic computer |
| noun |
Programme, plan, syllabus |
Như cương lĩnh |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
toàn bộ những dự kiến hoạt động theo một trình tự nhất định và trong một thời gian nhất định, nêu vắn tắt |
chương trình ca nhạc ~ chương trình điện khí hoá miền núi |
| N |
toàn bộ nội dung học tập, giảng dạy được quy định chính thức cho từng môn, từng lớp hoặc từng cấp học, bậc học, nêu vắn tắt |
chương trình toán lớp 10 |
| N |
dãy các chỉ lệnh được viết theo một ngôn ngữ lập trình, có cú pháp nhất định, chỉ thị cho máy tính thực hiện một bài toán sao cho đúng với cách thức đã định |
chương trình soạn thảo văn bản ~ cài đặt chương trình |
Lookup completed in 166,149 µs.