bietviet

chương trình nghị sự

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp những vấn đề dự kiến sẽ đem ra trình bày, thảo luận theo một trình tự nhất định ở hội nghị chương trình nghị sự của Chính phủ

Lookup completed in 64,686 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary