| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| not yet, yet (to happen) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adv | Yet, not yet | chưa ai tới cả | nobody has come yet |
| adv | Yet, not yet | chưa bao giờ | never before |
| adv | Yet, not yet | ăn chưa no | not to have eaten one's fill yet |
| adv | Yet, not yet | mười hai giờ rồi, đi ngủ chưa? | it is 12, are you going to bed yet? |
| adv | (Particle used in question tags, asking for affirmation) | tai hại chưa, trời mưa rồi! | it is disastrous, isn't it? It has started raining |
| adv | (Particle used in question tags, asking for affirmation) | lạ chưa kìa, đến giờ này mà không thấy anh ấy đến? | it is strange, isn't it, that he has not turned up at this late hour |
| adv | (Particle used in question tags, asking for affirmation) | chưa ráo máu đầu | to be still a chicken |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | từ biểu thị ý phủ định điều được nói đến là không có hoặc không xảy ra cho đến hiện tại hoặc đến một thời điểm nào đó được xem là mốc, trong quá khứ hoặc tương lai [nhưng sau đó có thể xảy ra] | trời chưa sáng ~ chưa biết ai đúng ai sai |
| R | từ biểu thị ý muốn hỏi về điều mà cho đến một thời điểm được xác định nào đó không biết có xảy ra hay không | tìm thấy nó chưa? ~ việc ấy xảy ra đã lâu chưa? |
| R | từ biểu thị ý khẳng định về một điều mà người nói cho là đã có biểu hiện hay tác động rõ ràng, và nêu ra như muốn hỏi lại để được sự đồng tình, đồng ý của người nghe | khổ thân chưa! ~ rõ đẹp mặt chưa! ~ thấy chưa, tôi nói có sai đâu! |
| Compound words containing 'chưa' (50) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chưa bao giờ | 712 | never, not yet, not as of the present |
| chưa từng | 473 | to never have (done sth) |
| chưa hề | 108 | never |
| chưa biết | 10 | to not yet know |
| chết chưa | 4 | tiếng thốt ra biểu thị thái độ sửng sốt, lo lắng khi bất ngờ nhận ra một việc có thể ảnh hưởng không tốt cho mình hoặc cho ai, cho việc gì |
| chưa rõ | 3 | to net yet be clear |
| bảy mươi chưa què chớ khoe là lành | 0 | all is well that ends well |
| chán chưa | 0 | How annoying! |
| chưa biết chừng | 0 | như không biết chừng [nhưng thường chỉ nói về sự việc có thể sẽ xảy ra] |
| chưa chi đã | 0 | it is too early to do something |
| chưa chấm đứt | 0 | not over yet, not yet over, unfinished |
| chưa chừng | 0 | perhaps, maybe |
| chưa có ai là nghi can | 0 | to not have any suspects as yet |
| chưa có ai tin tưởng ở khám phá này | 0 | no one as yet believed in this discovery |
| chưa có thông tin | 0 | there is as yet no information that |
| chưa có triệu chứng gì là | 0 | there is no sign as yet that ~ |
| chưa hết | 0 | and that's not all |
| chưa hề vẩy ra trước đây | 0 | to have never happened before |
| chưa kiểm xong số phiếu bầu | 0 | the votes have not yet been counted |
| chưa kịp | 0 | to not yet be able to, not be able to do (before sth else happens) |
| chưa lập gia đình | 0 | unmarried |
| chưa not | 0 | yet, yet (to happen) |
| chưa nói đến | 0 | not to mention |
| chưa thấy có | 0 | no data |
| chưa thể kiểm chứng | 0 | unconfirmed, unverified |
| chưa tới | 0 | not even, less than; to not yet arrive |
| chưa tới 10 đô la Mỹ | 0 | not even, less than 10 U.S. dollars |
| chưa tới một năm | 0 | not even a year yet |
| chưa từng bao giờ | 0 | never before |
| chưa từng có trước đây | 0 | never before seen, previously nonexistent, unprecedented |
| chưa từng có từ trước tới giờ | 0 | unprecedented, previously unknown (until now) |
| chưa được | 0 | not yet, not quite (period of time) |
| chưa được biết đến trước đây | 0 | previously unknown, not known until now |
| chưa được một năm | 0 | not quite, not even a year |
| chưa được xác định | 0 | to not yet be determined |
| chưa đầy 12 tuổi | 0 | was not yet 12 years old |
| chưa đầy 17 | 0 | not yet 17, not even 17 yet |
| chưa đầy tháng | 0 | less than a month (ago) |
| chưa đến nỗi nào so với | 0 | has not yet reached the same degree as |
| chưa ổn định | 0 | unstable |
| chồng chưa cưới | 0 | fiancé |
| cổ kim chưa hề có | 0 | there’s never been ~ |
| lần nào chưa | 0 | yet, ever, before |
| trong vòng chưa đầy 1 tháng | 0 | within the next month, before one month has passed |
| tên chưa được tiết lộ | 0 | the name has not yet been disclosed, revealed |
| vẫn chưa | 0 | still (does not) |
| vẫn chưa hết | 0 | to have not yet completely finished |
| vẫn chưa thấy gì | 0 | to still not see anything |
| vợ chưa cưới | 0 | người phụ nữ đã đính hôn, trong quan hệ với người đàn ông đính hôn với mình |
| đó là chưa kể | 0 | not to mention |
Lookup completed in 155,250 µs.