bietviet

chưa

Vietnamese → English (VNEDICT)
not yet, yet (to happen)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adv Yet, not yet chưa ai tới cả | nobody has come yet
adv Yet, not yet chưa bao giờ | never before
adv Yet, not yet ăn chưa no | not to have eaten one's fill yet
adv Yet, not yet mười hai giờ rồi, đi ngủ chưa? | it is 12, are you going to bed yet?
adv (Particle used in question tags, asking for affirmation) tai hại chưa, trời mưa rồi! | it is disastrous, isn't it? It has started raining
adv (Particle used in question tags, asking for affirmation) lạ chưa kìa, đến giờ này mà không thấy anh ấy đến? | it is strange, isn't it, that he has not turned up at this late hour
adv (Particle used in question tags, asking for affirmation) chưa ráo máu đầu | to be still a chicken
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
R từ biểu thị ý phủ định điều được nói đến là không có hoặc không xảy ra cho đến hiện tại hoặc đến một thời điểm nào đó được xem là mốc, trong quá khứ hoặc tương lai [nhưng sau đó có thể xảy ra] trời chưa sáng ~ chưa biết ai đúng ai sai
R từ biểu thị ý muốn hỏi về điều mà cho đến một thời điểm được xác định nào đó không biết có xảy ra hay không tìm thấy nó chưa? ~ việc ấy xảy ra đã lâu chưa?
R từ biểu thị ý khẳng định về một điều mà người nói cho là đã có biểu hiện hay tác động rõ ràng, và nêu ra như muốn hỏi lại để được sự đồng tình, đồng ý của người nghe khổ thân chưa! ~ rõ đẹp mặt chưa! ~ thấy chưa, tôi nói có sai đâu!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 7,937 occurrences · 474.22 per million #206 · Essential

Lookup completed in 155,250 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary