| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to collide, bump into | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To touch | tay cầu thủ chạm vào quả bóng | the player's hand touched the ball |
| verb | To touch | chân chạm đất | his feet touched ground |
| verb | To encounter | chạm địch | to encounter the enemy |
| verb | To encounter | chạm một người lạ mặt trong rừng | to encounter a stranger in the wood |
| verb | To hurt | chạm đến danh dự | to hurt someone's honour |
| verb | To hurt | chạm quyền lợi ai | to hurt someone's interests |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | khắc, đục lên bề mặt vật rắn như gỗ, đá, kim loại, v.v., để tạo thành những đường nét, hình khối mang tính nghệ thuật | chạm hình rồng lên đôi chân sập |
| V | đụng nhẹ vào | nó chạm vào tay tôi ~ cầu thủ đã chạm bóng |
| V | gặp một cách đột nhiên, bất ngờ ở đâu đó | chúng tôi vừa chạm toán biệt kích ở bìa rừng |
| V | động đến cái mà người khác thấy phải giữ gìn, phải coi trọng | chạm đến danh dự ~ chị đã chạm vào nỗi đau của người khác |
| Compound words containing 'chạm' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| va chạm | 584 | to collide, bump, knock against |
| chạm trán | 247 | to meet face to face, face, skirmish |
| chạm trổ | 51 | To carve |
| sự va chạm | 43 | collision, conflict |
| chạm mặt | 28 | to meet face to face, face |
| đụng chạm | 28 | to collide |
| chạm nổi | 23 | chạm theo lối tạo ra những hình nét trang trí nhô lên trên mặt nền |
| chạm súng | 18 | encounter, clash, skirmish, gun battle, shots were |
| động chạm | 8 | to refer to, touch upon |
| chạm cốc | 3 | clink glasses |
| chạm khắc | 3 | chạm và khắc [nói khái quát] |
| chạm ngõ | 3 | To pay a plighting visit |
| thợ chạm | 3 | engraver, sculptor, carver, etcher |
| chạm chìm | 1 | intaglio |
| chạm bong | 0 | như chạm nổi |
| chạm cữ | 0 | |
| chạm lộng | 0 | chạm theo lối đục thủng nền để chừa lại những hình nét trang trí |
| chạm nọc | 0 | to touch (someone) to the raw, cut (someone) to the quick |
| chạm vào | 0 | to bump against, collide into |
| chạm vía | 0 | to bring bad luck on, put a jinx on |
| hệ số chạm đất | 0 | coefficient of grounding |
| Hệ số sự cố chạm đất | 0 | ground fault coefficient |
| ngắn mạch chạm đất | 0 | ground short circuit |
| đụng chạm xác thịt | 0 | to make physical contact, touch (sb) |
Lookup completed in 174,789 µs.