bietviet

chạm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to collide, bump into
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To touch tay cầu thủ chạm vào quả bóng | the player's hand touched the ball
verb To touch chân chạm đất | his feet touched ground
verb To encounter chạm địch | to encounter the enemy
verb To encounter chạm một người lạ mặt trong rừng | to encounter a stranger in the wood
verb To hurt chạm đến danh dự | to hurt someone's honour
verb To hurt chạm quyền lợi ai | to hurt someone's interests
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V khắc, đục lên bề mặt vật rắn như gỗ, đá, kim loại, v.v., để tạo thành những đường nét, hình khối mang tính nghệ thuật chạm hình rồng lên đôi chân sập
V đụng nhẹ vào nó chạm vào tay tôi ~ cầu thủ đã chạm bóng
V gặp một cách đột nhiên, bất ngờ ở đâu đó chúng tôi vừa chạm toán biệt kích ở bìa rừng
V động đến cái mà người khác thấy phải giữ gìn, phải coi trọng chạm đến danh dự ~ chị đã chạm vào nỗi đau của người khác
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,018 occurrences · 60.82 per million #1,844 · Intermediate

Lookup completed in 174,789 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary