bietviet

chạm lộng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chạm theo lối đục thủng nền để chừa lại những hình nét trang trí các nghệ nhân chạm lộng, chạm nổi trên tượng con voi

Lookup completed in 86,792 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary