chạm nọc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to touch (someone) to the raw, cut (someone) to the quick |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
To touch (someone) to the raw, to cut (someone) to the quick |
bị chạm nọc, anh ta bèn đánh trống lảng | touched to the quick, he just changed topics as a diversion |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nói trúng vào điểm xấu, ý định xấu của người khác mà người đó muốn giữ kín |
bị chạm nọc, nó đánh trống lảng |
Lookup completed in 62,025 µs.