| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[người, động vật] di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnh và liên tiếp |
cậu bé đang chạy |
| V |
[người] di chuyển nhanh đến nơi khác, không kể bằng cách gì |
mọi người chạy ra chợ ~ thằng bé chạy vào nhà |
| V |
[phương tiện giao thông] di chuyển nhanh đến nơi khác trên một bề mặt |
tàu chạy trên đường sắt ~ thuyền chạy dưới sông |
| V |
[máy móc hoặc đồ dùng có máy móc] hoạt động, làm việc |
đồng hồ đang chạy ~ máy nổ đang chạy |
| V |
điều khiển cho phương tiện, máy móc di chuyển hoặc hoạt động |
chạy máy phát điện ~ anh ta chạy xe ba gác |
| V |
điều khiển cho tia X, tia phóng xạ hoặc các thiết bị chuyên dụng tác động đến bộ phận cơ thể để chữa bệnh |
chạy tia tử ngoại |
| V |
mang và chuyển đi nhanh [nói về công văn, thư từ] |
liên lạc chạy công văn hoả tốc ~ chạy thư |
| V |
nhanh chóng tránh trước đi điều gì không hay, thường bằng cách chạy hoặc chuyển đi nơi khác |
dân làng chạy lụt ~ mưa ập xuống, không kịp chạy các thứ phơi ở sân |
| V |
chịu bỏ dở, không theo đuổi đến cùng |
các thầy lang đều chạy, vì bệnh đã quá nặng ~ nhiều kĩ sư giỏi cũng chạy vì không thể khắc phục được sự cố này |
| V |
khẩn trương tìm kiếm, lo liệu để mau chóng có được, đạt được cái đang rất cần, rất muốn |
ông chạy tiền lo học phí cho con ~ nhà trường chạy theo thành tích |
| V |
nằm trải ra thành dải dài và hẹp |
con đường chạy qua làng ~ dãy núi chạy dọc bờ biển ~ hàng tít lớn chạy suốt trang báo |
| V |
làm nổi lên thành đường dài trên vật gì để trang trí |
ông thợ chạy một đường viền trên bức tường ~ thợ may chạy một đường chỉ vào nẹp áo |
| A |
[việc diễn ra] thuận lợi, trôi chảy, không bị ngừng trệ |
công việc tháng này có vẻ chạy hơn tháng trước |
| Compound words containing 'chạy' (96) |
| word |
freq |
defn |
| chạy trốn |
675 |
to take flight, run away, flee |
| bỏ chạy |
578 |
to flee |
| bán chạy |
537 |
to sell well |
| tháo chạy |
176 |
to flee, stampede, run away |
| chạy đua |
168 |
competition; to compete, race |
| chạy theo |
131 |
to run behind, run after |
| rút chạy |
114 |
withdraw and take flight |
| chạy dài |
58 |
to suffer a complete defeat, sustain a complete defeat |
| chạy quanh |
29 |
Be somewhere about |
| chạy thử |
29 |
test run |
| chạy điện |
19 |
electrotherapy |
| chạy loạn |
15 |
seek safety from the war, flee from the war |
| chạy mất |
12 |
to run away |
| chạy lui |
5 |
to run backwards, move backwards |
| chạy tàu |
4 |
điều khiển cho tàu chạy trên một tuyến đường |
| chạy vạy |
4 |
To move heaven and earth |
| chân chạy |
3 |
errand-boy |
| chạy giặc |
3 |
to evacuate from the combat |
| chạy việc |
3 |
go in search of a job, look for a job |
| chạy hiệu |
2 |
play a secondary role, play second fiddle |
| chạy rông |
2 |
roam about, run about |
| chạy thi |
2 |
to race, have a race, run a race |
| chạy án |
2 |
lo lót, chạy chọt hòng tìm cách bóp méo, xoay chuyển vụ án theo hướng có lợi cho bị can [hoặc bị cáo] |
| chạy ùa |
2 |
Rush, stream |
| chạy ăn |
2 |
to earn one’s living or one’s daily bread |
| chữa chạy |
2 |
|
| chạy chọt |
1 |
to solicit, take steps |
| chạy chữa |
1 |
to treat with every possible means (a seriously ill person) |
| chạy tang |
1 |
Mourning-avoiding |
| chạy vụt |
1 |
run like the wind |
| bán chạy nhất |
0 |
best selling |
| cao bay xa chạy |
0 |
to fly, run away |
| chạy bàn |
0 |
phục vụ bàn ăn trong nhà hàng, khách sạn |
| chạy bán sống bán chất |
0 |
to run for one’s life |
| chạy băng ngang qua |
0 |
to run across, through |
| chạy chương trình |
0 |
to run a (computer) program |
| chạy chợ |
0 |
To huckster |
| chạy dai sức |
0 |
chạy với tốc độ bình thường trên quãng đường dài để rèn luyện cho cơ thể có sức bền bỉ, dẻo dai |
| chạy giấy |
0 |
work as a messenger |
| chạy gần |
0 |
to run towards |
| chạy gằn |
0 |
chạy từng đoạn một bằng những bước ngắn [để cho kịp] |
| chạy lon ton |
0 |
scuttle along |
| chạy làng |
0 |
to throw up the game and go bankrupt |
| chạy lẹ |
0 |
to run away quickly |
| chạy ngang |
0 |
to run across, drive across |
| chạy ngược trở |
0 |
to run back |
| chạy nhanh |
0 |
to run fast, be fast (of a clock) |
| chạy nhăng |
0 |
to loiter about |
| chạy như bay |
0 |
to run like the wind |
| chạy qua |
0 |
to run through, across, drive past |
| chạy quá tốc độ |
0 |
to speed, go over the speed limit |
| chạy ra |
0 |
to run out, run outside |
| chạy rà |
0 |
Run in |
| chạy rối rít |
0 |
to run away in panic |
| chạy sang |
0 |
to run towards |
| chạy song song |
0 |
to run parallel |
| chạy sô |
0 |
tham gia nhiều sô diễn trong cùng một buổi ở những địa điểm khác nhau [hàm ý chê] |
| chạy thoát |
0 |
to have a narrow escape |
| chạy tiếp |
0 |
to keep running, continue running |
| chạy tiếp sức |
0 |
relay |
| chạy tiền |
0 |
to go in search for money-to bribe, pay a bribe |
| chạy trốn chiến tranh |
0 |
to flee a war |
| chạy tốt |
0 |
to run well (car) |
| chạy tội |
0 |
lo lót, tìm mọi cách hòng giảm tội hoặc thoát tội |
| chạy tới |
0 |
to run towards |
| chạy tới chạy lui |
0 |
to run back and forth |
| chạy việt dã |
0 |
to run cross-country |
| chạy vào |
0 |
to connect to; to run in |
| chạy vát |
0 |
(navy) beat to windward, against the wind, off the wind |
| chạy vòng vòng |
0 |
to run around, run in a circle |
| chạy vắt giò lên cổ |
0 |
to run very fast |
| chạy về nhà |
0 |
to run home |
| chạy vội |
0 |
to run quickly |
| chạy xa |
0 |
to run away, get far (from) |
| chạy xa đứt cả hơi |
0 |
to be completely out of breath after a long run |
| chạy xuống |
0 |
to run down, run downstairs |
| chạy đua vũ trang |
0 |
arms race |
| chạy đúng |
0 |
to run, function correctly |
| chạy đằng giời |
0 |
xem chạy đằng trời |
| chạy đằng trời |
0 |
chạy đâu cho thoát |
| chạy ẩu |
0 |
reckless driving |
| con chạy |
0 |
cursor |
| cuộc chạy đua |
0 |
competition, race |
| cưới chạy |
0 |
cưới vội để tránh phiền phức, vì một lí do nào đó [thường là không chính đáng] |
| cưới chạy tang |
0 |
wedding which takes place ahead of schedule |
| em bé chạy nhon nhỏn |
0 |
the little child ran light-footedly |
| lười học chỉ chạy nhăng |
0 |
to be lazy and loiter about |
| Máy này chạy bằng dầu tây |
0 |
That motor uses kerosene |
| mạnh ai nấy chạy |
0 |
every man for himself |
| nghiệm thu chạy thử |
0 |
startup test run |
| ngưng chạy |
0 |
to stop running, shut down |
| quá trình nghiệm thu chạy thử |
0 |
test run startup procedure |
| rượt chạy |
0 |
to chase away |
| tiểu thuyết bán chạy nhất |
0 |
best-seller, bestselling novel, book |
| xe chạy nhanh |
0 |
fast car |
| đồng hồ này không chạy đúng |
0 |
this clock doesn’t run correctly |
Lookup completed in 176,312 µs.