| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| To huckster | quanh năm chạy chợ, gặp gì buôn nấy | to huckster all year round and trade in anything | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | buôn bán nhỏ ở chợ để kiếm sống | chị chạy chợ bán rau cả ngày ~ chạy chợ cả ngày chỉ được mấy chục bạc |
Lookup completed in 76,026 µs.