bietviet

chạy dai sức

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chạy với tốc độ bình thường trên quãng đường dài để rèn luyện cho cơ thể có sức bền bỉ, dẻo dai các vận động viên đang tập chạy dai sức

Lookup completed in 74,425 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary