chả là
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| it is because |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
(khẩu ngữ) It is because |
chả là mấy hôm nay chị ấy ốm, nên chị ấy mới nghỉ | it is because she has been ill these last few days that she has not been at work |
|
(khẩu ngữ) It is because |
anh ấy chả là người quen mà! | isn't it because he is an acquaintance! |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| X |
tổ hợp dùng để đưa đẩy lời nói, nhằm phân bua hoặc thanh minh [điều gì] |
chả là mấy hôm nay bị ốm, nên mới phải nghỉ |
Lookup completed in 75,905 µs.