bietviet

chảy

Vietnamese → English (VNEDICT)
(of a liquid) to run, flow
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To flow, to run con sông chảy xiết | the river runs very fast
verb To flow, to run nước chảy đá mòn | constant dropping wears stone
verb To flow, to run người đi như nước chảy | there were flowing streams of people
verb To flow, to run dòng người chảy trên đường phố | the stream of people flowed in the street
verb To flow, to run nước mắt chảy như mưa | tears flowed down like rain
verb To flow, to run bì thủng, gạo chảy mất nhiều | the bag having holes in it, a lot of rice has run out
verb To flow, to run kẹo chảy nước | the sweets have begun to run (because of the humidity of the air)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [nước, chất lỏng] di chuyển thành dòng dòng sông chảy xiết ~ nước đang chảy mạnh
V thoát ra ngoài thành giọt, thành dòng mồ hôi chảy thành từng giọt ~ máu vừa chảy
V chuyển từ thể rắn sang thể lỏng, hoặc từ trạng thái đặc sang trạng thái nhão, do tác động của nhiệt, của độ ẩm nước đá đang chảy
V trở thành mềm nhão và dãn dài ra chiếc áo chảy ~ hai má chảy xệ
A [vật đựng] bị thủng, bị rò rỉ, khiến cho chất lỏng chứa ở trong có thể thoát ra ngoài nồi chảy ~ thùng chảy không đựng được nước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,565 occurrences · 93.51 per million #1,279 · Core

Lookup completed in 151,576 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary