bietviet

chấm

Vietnamese → English (VNEDICT)
dot, point; to correct, grade (papers)
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Dot, point chiếc máy bay bay xa chỉ còn là một chấm đen trên trời | the plane flew off to become only a small black dot in the sky
noun Dot, point chữ " i " có một chấm trên đầu | the letter "i" has a dot on it
noun Full stop, period sau một chấm, phải viết hoa | after a full stop, the first letter must be a capital one
verb To put a dot, to make a dot; to put a full stop, to make a full stop hết câu phải chấm | after each sentence, we must put a full stop
verb To put a dot, to make a dot; to put a full stop, to make a full stop chấm câu | to put stops in a sentence; to punctuate a sentence
verb To put a dot, to make a dot; to put a full stop, to make a full stop chấm ảnh | to retouch photographs
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái hình tròn và nhỏ chiếc máy bay chỉ còn là một chấm nhỏ trên bầu trời ~ chấm đỏ trên bản đồ đánh dấu khu vực quân sự
N dấu chấm [nói tắt] chữ 'i' có một chấm trên đầu
V tạo ra các chấm khi viết, vẽ hoạ sĩ chấm mấy nét bút lên bức tranh
V đánh giá và cho điểm giáo viên đang chấm bài thi
V chọn, kén người mình vừa ý nhất nhằm mục đích gì Ông ấy đang chấm người vào đội văn nghệ ~ Tôi chấm một cô nhảy cùng tôi
V chạm vừa tới một điểm nào đó tóc cô ấy chấm ngang vai
V làm cho chạm dính vào hoặc thấm qua một chất lỏng, chất vụn nào đó chấm ngòi bút vào lọ mực ~ chấm khoai sọ với vừng
V thấm từng ít một cho khô chị chấm từng giọt mồ hôi đang chảy trên trán
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 502 occurrences · 29.99 per million #3,056 · Intermediate

Lookup completed in 152,990 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary