| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dot, point; to correct, grade (papers) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | Dot, point | chiếc máy bay bay xa chỉ còn là một chấm đen trên trời | the plane flew off to become only a small black dot in the sky |
| noun | Dot, point | chữ " i " có một chấm trên đầu | the letter "i" has a dot on it |
| noun | Full stop, period | sau một chấm, phải viết hoa | after a full stop, the first letter must be a capital one |
| verb | To put a dot, to make a dot; to put a full stop, to make a full stop | hết câu phải chấm | after each sentence, we must put a full stop |
| verb | To put a dot, to make a dot; to put a full stop, to make a full stop | chấm câu | to put stops in a sentence; to punctuate a sentence |
| verb | To put a dot, to make a dot; to put a full stop, to make a full stop | chấm ảnh | to retouch photographs |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cái hình tròn và nhỏ | chiếc máy bay chỉ còn là một chấm nhỏ trên bầu trời ~ chấm đỏ trên bản đồ đánh dấu khu vực quân sự |
| N | dấu chấm [nói tắt] | chữ 'i' có một chấm trên đầu |
| V | tạo ra các chấm khi viết, vẽ | hoạ sĩ chấm mấy nét bút lên bức tranh |
| V | đánh giá và cho điểm | giáo viên đang chấm bài thi |
| V | chọn, kén người mình vừa ý nhất nhằm mục đích gì | Ông ấy đang chấm người vào đội văn nghệ ~ Tôi chấm một cô nhảy cùng tôi |
| V | chạm vừa tới một điểm nào đó | tóc cô ấy chấm ngang vai |
| V | làm cho chạm dính vào hoặc thấm qua một chất lỏng, chất vụn nào đó | chấm ngòi bút vào lọ mực ~ chấm khoai sọ với vừng |
| V | thấm từng ít một cho khô | chị chấm từng giọt mồ hôi đang chảy trên trán |
| Compound words containing 'chấm' (37) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chấm dứt | 1,346 | to conclude, end, finish, be over, break off |
| dấu chấm | 97 | full stop |
| chấm điểm | 53 | to mark, grade |
| nước chấm | 41 | sauce |
| chấm công | 12 | to mark work-points |
| chấm thi | 11 | to be an examiner, be on a jury, mark exam papers, serve on a examination board |
| ba chấm | 10 | three dots |
| chấm hết | 7 | to put a final stop to (a writing) |
| chấm phá | 7 | To sketch |
| dấu chấm hỏi | 6 | question mark |
| chấm chấm | 5 | stipple |
| hai chấm | 5 | colon |
| chấm bài | 4 | to correct exam papers, mark exam papers |
| chấm câu | 4 | đặt các dấu chấm, phẩy, v.v. để ngắt các câu hoặc các thành phần của câu |
| dấu chấm phẩy | 4 | semi-colon |
| dấu chấm than | 4 | exclamation mark |
| lấm chấm | 4 | spotted, dotted |
| chấm phẩy | 1 | semi-colon |
| chiến tranh đã chấm dứt từ lâu | 0 | the war ended a long time ago |
| chưa chấm đứt | 0 | not over yet, not yet over, unfinished |
| chấm dôi | 0 | dấu chấm bên phải nốt nhạc hay dấu lặng để tăng thêm nửa độ dài cho nốt nhạc hay dấu lặng ấy |
| chấm dứt cuộc khủng hoảng | 0 | to end a crisis |
| chấm dứt câu chuyện | 0 | to finish (telling) a story |
| chấm dứt giao kèo | 0 | to conclude an agreement |
| chấm dứt Việt Nam như chúng ta đang thấy | 0 | the end of Vietnam as we know it |
| chấm hỏi | 0 | question mark |
| chấm lửng | 0 | ellipsis |
| chấm mút | 0 | to make money from rake-offs |
| chấm phạt đền | 0 | penalty spot |
| chấm phảy | 0 | xem chấm phẩy |
| chấm phần | 0 | secure apart, stake out a part (of a legacy) |
| chấm phết | 0 | |
| chấm sáng | 0 | spot or point of light |
| chấm than | 0 | exclamation mark |
| chấm ảnh | 0 | tô thêm những dấu chấm nhỏ để sửa lại bức ảnh chụp cho đẹp hơn |
| dấu chấm lửng | 0 | dấu câu gồm ba dấu chấm liền nhau ‘...’, thường dùng để chỉ rằng có những ý không nói hết hoặc có đoạn văn bị lược bớt |
| dấu hai chấm | 0 | colon |
Lookup completed in 152,990 µs.