| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to make money from rake-offs | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | kiếm chác bằng cách bớt xén chút ít | chẳng chấm mút được gì ~ "Tiền của người ta, nhưng bác cũng hy vọng chấm mút chút đỉnh." (Tô Hoài; 34) |
Lookup completed in 58,158 µs.