| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to accept, approve, admit | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | To accept, to agree to | chấp nhận đơn | to accept a request |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đồng ý nhận [điều người khác yêu cầu hoặc đề ra] | tôi chấp nhận lời xin lỗi của anh ~ chị đã chấp nhận lời yêu cầu của anh |
Lookup completed in 171,455 µs.