| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to approve, clear, grant, allow | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [cấp có thẩm quyền] chấp nhận điều yêu cầu hoặc đề nghị của ai | toà án đã chấp thuận đơn li dị của anh |
Lookup completed in 170,019 µs.