| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vật chất tồn tại ở một thể nhất định và là cái cấu tạo nên các vật thể |
chất béo ~ thức ăn có chứa nhiều chất đạm ~ cải tạo chất đất |
| N |
tính chất, yếu tố cấu tạo của sự vật |
vở kịch có nhiều chất thơ ~ bài hát mang đậm chất trữ tình ~ một tính cách đậm chất Nam Bộ |
| N |
phạm trù triết học chỉ tổng thể nói chung những tính chất, thuộc tính cơ bản của sự vật, làm cho sự vật này phân biệt với sự vật khác; phân biệt với lượng |
sự biến đổi về chất |
| V |
xếp cái nọ lên trên cái kia cho thành khối, thành đống lớn |
họ chất lên xe rất nhiều hàng ~ chất củi thành đống |
| Compound words containing 'chất' (150) |
| word |
freq |
defn |
| chất lượng |
2,152 |
quality |
| tính chất |
1,425 |
nature, property, characteristic, quality |
| vật chất |
1,067 |
matter, material thing; materialistic |
| hợp chất |
969 |
compound |
| bản chất |
813 |
by nature, in essence; essence, substance, nature |
| chất lỏng |
552 |
liquid |
| địa chất |
458 |
geology; geological |
| thực chất |
438 |
essence, substance; substantial |
| thể chất |
404 |
matter, material, substance, constitution |
| chất thải |
401 |
waste (matter, material) |
| chất liệu |
302 |
Material |
| chất béo |
280 |
fat, fatty matter, lipid |
| chất độc |
266 |
toxic, poison |
| hóa chất |
237 |
chemical substance, chemicals |
| chất rắn |
233 |
solid |
| phẩm chất |
232 |
quality |
| khoáng chất |
180 |
mineral |
| chất nổ |
139 |
explosive (material) |
| chất khí |
108 |
gas |
| nguyên chất |
102 |
fine, neat, straight, pure; essence |
| tạp chất |
94 |
extraneous matter |
| chất hữu cơ |
83 |
organic substance |
| biến chất |
80 |
to change, alter |
| chất vấn |
78 |
to be questioned; question |
| chất lưu |
68 |
fluid |
| chất xơ |
68 |
fibrous matter |
| chất kích thích |
64 |
dope, stimulant |
| hoạt chất |
56 |
active element, active substance |
| chất dẻo |
49 |
plastic |
| chứa chất |
47 |
Charged with, fraught with |
| hoá chất |
43 |
hợp chất có thành phần phân tử xác định |
| chồng chất |
41 |
to accumulate, gather; superposition |
| tư chất |
39 |
character, aptitude, nature, individual |
| phức chất |
37 |
complex substances |
| chất phác |
34 |
plain, simple, down to earth |
| chất chứa |
33 |
cumulate, amass |
| chất xám |
28 |
brain, intellect |
| dưỡng chất |
28 |
chất dinh dưỡng |
| khí chất |
28 |
disposition |
| tế bào chất |
27 |
cytoplasm |
| chất khoáng |
22 |
mineral matter |
| chất kết dính |
22 |
agglutinative substance, adhesive |
| tinh chất |
22 |
essence |
| chất đạm |
21 |
azote, nitrogen, nitrogenous matter, protein |
| đối chất |
20 |
to confront |
| chất đốt |
19 |
fuel |
| nội chất |
17 |
endoplasm |
| tố chất |
17 |
yếu tố cơ bản có trong con người |
| chất đống |
16 |
to pile up, heap up |
| độc chất |
16 |
toxicant |
| chất keo |
15 |
gelatin, colloid |
| chất kiềm |
13 |
alkali |
| chất nhuộm |
13 |
colorant, dye |
| chất nhựa |
13 |
resinous matter |
| chất hấp thụ |
11 |
absorbent |
| chất thơm |
8 |
aromatic substance, flavoring |
| địa chất học |
8 |
geology |
| đồng chất |
8 |
homogenous, uniform |
| chất bôi trơn |
7 |
greasing substance, lubricant |
| chất phóng xạ |
7 |
radioactive substance |
| chất vô cơ |
6 |
inorganic substance, mineral substance |
| đơn chất |
6 |
element |
| chất hút ẩm |
5 |
desiccant |
| chất phản ứng |
4 |
reactant, reagent |
| chất dẫn xuất |
2 |
derivative |
| vật chất hóa |
2 |
to materialize |
| bẩm chất |
1 |
Nature, inborn trait |
| chất chỉ thị |
1 |
indicator |
| chất khử |
1 |
chất có khả năng khử chất khác |
| chất nhuộm màu |
1 |
coloring matter |
| chất phụ gia |
1 |
additive |
| chất sắt từ |
1 |
ferromagnetic substance |
| chất xúc tác |
1 |
catalyst |
| dị chất |
1 |
different nature |
| phân chất |
1 |
to analyze |
| vi chất |
1 |
chất chỉ cần một lượng rất nhỏ, nhưng có tác dụng lớn đến sự phát triển của cơ thể |
| đặc chất |
1 |
peculiarity, feature |
| biểu lộ bản chất |
0 |
to show the nature (of something) |
| bào tử chất |
0 |
sporoplasm |
| bán sống bán chất |
0 |
for one’s life, as if one’s life depended on it |
| bản chất thứ hai |
0 |
second nature |
| bản đồ nguyệt chất |
0 |
selenologic map |
| bản đồ địa chất |
0 |
geological map |
| chân chất |
0 |
bộc lộ bản chất tốt đẹp đúng nguyên như tính chất tự nhiên vốn có, không che đậy, giả dối |
| chạy bán sống bán chất |
0 |
to run for one’s life |
| chất an định |
0 |
stabilizing substance |
| chất bán dẫn |
0 |
semiconductor |
| chất bốc |
0 |
chất khí hoặc hơi cháy bốc ra khi than bị nung nóng |
| chất cha chất chưởng |
0 |
|
| chất cháy |
0 |
inflammable |
| chất chì |
0 |
lead (metal) |
| chất chưởng |
0 |
inconsistent in words, erratic, unreliable |
| chất chống gỉ |
0 |
antirust agent |
| chất chồng |
0 |
to add on, pile on |
| chất cất |
0 |
extract |
| chất cặn bã |
0 |
waste products |
| chất cặn bã của kỹ nghệ |
0 |
industrial waste products |
| chất dẫn nhiệt |
0 |
heat-conducting substance |
| chất dễ bay hơi |
0 |
volatile substance |
| chất dễ cháy |
0 |
inflammable |
| chất gây kết tủa |
0 |
precipitating agent |
| chất gây men |
0 |
fermenter |
| chất huyền phù |
0 |
suspended matter |
| chất lượng cao |
0 |
high quality |
| chất mẫu chuẩn |
0 |
reference substance |
| chất nghịch từ |
0 |
diamagnetic substance |
| chất nguyên sinh |
0 |
chất sống cấu tạo nên tế bào, chứa nhân tế bào |
| chất ngất |
0 |
cao ngất và có nhiều lớp, nhiều tầng chồng lên nhau |
| chất nhiễm sắc |
0 |
chromatin |
| chất nhầy |
0 |
slime, mucus |
| chất nổ thường |
0 |
conventional (as opposed to nuclear, e.g.) explosive |
| chất nổ đẩy |
0 |
propellant |
| chất phân cực |
0 |
polarizer |
| chất phế thải |
0 |
refuse |
| chất thuận từ |
0 |
paramagnetic substance |
| chất tẩy nhờn |
0 |
degreaser, degreasing agent |
| chất vàng da cam |
0 |
Agent Orange |
| chất điểm |
0 |
vật mà hình dạng và kích thước của nó có thể bỏ qua khi nghiên cứu chuyển động |
| chất đồng vị |
0 |
isotope |
| chất đồng vị phóng xạ |
0 |
radioactive isotopes |
| cuộc sống vật chất |
0 |
material life |
| có tính chất |
0 |
to be (like), have a nature, characteristic |
| có tính chất chính trị |
0 |
to be political, have a political nature |
| có tính chất con heo |
0 |
dirty, pornographic |
| có tính chất đảng phái |
0 |
partisan, political |
| dưỡng khí nguyên chất |
0 |
pure oxygen |
| gia tăng phẩm chất |
0 |
to increase, improve quality |
| hợp chất béo |
0 |
alipathic compound |
| khẩu hiệu thiếu thực chất |
0 |
an empty saying, empty words |
| kiến trúc địa chất |
0 |
hình dạng và cách nằm của các lớp và các khối đất đá trong một phần nào đó của vỏ Trái Đất |
| kém phẩm chất |
0 |
of poor, inferior quality |
| ly giải chất nhầy |
0 |
thickening of the mucus |
| nguyên lý bảo toàn vật chất |
0 |
principle of conservation |
| nguyên sinh chất |
0 |
protoplasm |
| nhà địa chất |
0 |
geologist |
| thiệt hại vật chất |
0 |
property damage |
| thuần chất |
0 |
chỉ nguyên mỗi một chất, không có chất khác lẫn vào |
| tính chất hiện hữu |
0 |
physical existence |
| tính chất hóa học |
0 |
chemical properties |
| tính chất thông minh |
0 |
artificial intelligence |
| tính chất vật lý |
0 |
physical property, characteristic |
| vàng nguyên chất |
0 |
pure gold |
| vật chất tính |
0 |
materiality |
| đường nứt địa chất |
0 |
(geological) fault |
| đặt chất nổ |
0 |
to set, place explosives |
| địa chất gia |
0 |
geologist |
| địa chất không gian |
0 |
astrogeology |
| đối chất với Trung Quốc |
0 |
to confront China |
| độc chất học |
0 |
toxicology |
| đới địa chất |
0 |
đơn vị địa tầng ứng với thời gian sinh tồn của một loài sinh vật nhất định |
Lookup completed in 182,389 µs.