bietviet

chất

Vietnamese → English (VNEDICT)
matter, material, substance, matter, agent
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Substance, matter chất mỡ | fat substance
noun Quality cải tạo chất đất | to improve the quality of the soil
noun Quality vở kịch có nhiều chất thơ | the play has much poetic quality in it
noun Quality sự thay đổi về lượng dẫn tới sự biến đổi về chất | change in the quantity leads to change in the quality
verb To heap, to pile chất hàng lên xe | to pile goods in a car, to load the car with goods
verb To heap, to pile củi chất thành đống | firewood piled in heaps
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật chất tồn tại ở một thể nhất định và là cái cấu tạo nên các vật thể chất béo ~ thức ăn có chứa nhiều chất đạm ~ cải tạo chất đất
N tính chất, yếu tố cấu tạo của sự vật vở kịch có nhiều chất thơ ~ bài hát mang đậm chất trữ tình ~ một tính cách đậm chất Nam Bộ
N phạm trù triết học chỉ tổng thể nói chung những tính chất, thuộc tính cơ bản của sự vật, làm cho sự vật này phân biệt với sự vật khác; phân biệt với lượng sự biến đổi về chất
V xếp cái nọ lên trên cái kia cho thành khối, thành đống lớn họ chất lên xe rất nhiều hàng ~ chất củi thành đống
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,640 occurrences · 277.23 per million #400 · Essential

Lookup completed in 182,389 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary