bietviet

chất bán dẫn

Vietnamese → English (VNEDICT)
semiconductor
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất có điện trở suất nằm trong khoảng giữa các điện trở suất của các chất dễ dẫn điện [như kim loại] và các chất cách điện, được sử dụng rộng rãi trong kĩ thuật điện, vô tuyến điện, v.v.

Lookup completed in 65,490 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary