chẩn đoán
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| diagnostic; to diagnose, make a diagnosis |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To diagnose, to make a diagnosis |
chẩn đoán đúng cho nên điều trị có hiệu quả | because they have made a correct diagnosis, their treatment proves to be effective |
| verb |
To diagnose, to make a diagnosis |
chẩn đoán bệnh | to diagnose a disease |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
xác định bệnh, dựa theo triệu chứng và kết quả xét nghiệm |
bác sĩ đang chẩn đoán bệnh |
| V |
xác định hiện tượng trục trặc bất thường, thường là trong máy móc |
chẩn đoán đúng các lỗi của ổ đĩa máy tính |
Lookup completed in 167,063 µs.