chậm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to delay, do something slowly; slow |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Slow |
ngựa chạy chậm, rồi dừng lại | the horse ran slowly then stopped; the horse slowed down to a stop |
| adj |
Slow |
ăn chậm nhai kỹ | eat slowly and chew carefully |
| adj |
Slow |
làm chậm bước tiến của phong trào | to make the advance of the movement slower; to slow down the advance of the movement |
| adj |
Slow |
chậm hiểu | to be slow in understanding |
| adj |
Slow |
sự phát triển chậm | a slow development |
| adj |
Slow |
đồng hồ chậm năm phút | the watch is five minutes slow |
| adj |
Slow |
anh ấy là người cẩn thận nhưng hơi chậm |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường |
xe chạy chậm ~ thời gian trôi thật chậm ~ nền kinh tế chậm phát triển ~ chậm hiểu |
| A |
[sự việc diễn ra] sau thời điểm quy định hoặc thời điểm thường lệ |
tàu về chậm mất mười phút ~ cây chậm ra hoa ~ em bé chậm biết nói |
| A |
không được nhanh nhẹn, thiếu linh hoạt |
tác phong hơi chậm ~ người vừa vụng lại vừa chậm ~ khả năng phán đoán và xử lí hơi chậm |
Lookup completed in 180,385 µs.