| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | từ mô phỏng tiếng chũm choẹ | tiếng chũm choẹ chập cheng vang lên từ đám cúng |
| A | không được bình thường về mặt tâm lí, có những hành vi khác thường | tính hơi chập cheng |
Lookup completed in 63,487 µs.