chắc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| probably, certainly, sure; must be, expect; to be firm; firmly, certainly, surely |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Solid, firm; secure, steady |
nhà xây rất chắc, bão to không hề gì | the house is very solidly built and will weather big storms |
| adj |
Solid, firm; secure, steady |
lúa chắc hạt | the rice grain is very firm |
| adj |
Solid, firm; secure, steady |
bắp thịt chắc | a firm muscle |
| adj |
Solid, firm; secure, steady |
đinh đóng chắc | the nail is firmly driven in |
| adj |
Solid, firm; secure, steady |
thang dựa chắc vào tường | the ladder is propped securely against the wall |
| adj |
Solid, firm; secure, steady |
những bước tiến nhanh và chắc | rapid and steady advances |
| adj |
Solid, firm; secure, steady |
một tác phẩm viết chắc tay | a work written with a steady hand |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời |
đinh đóng rất chắc ~ thang dựa chắc vào tường |
| A |
có sự phát triển đầy đủ, tạo nên một khối gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời |
lúa chắc hạt, cứng cây ~ bắp thịt chắc ~ cua chắc thịt |
| A |
hoàn toàn đúng như thế, khó có thể sai hay thay đổi được |
hứa chắc sẽ đến ~ chưa chắc đã đúng ~ có chắc là như thế không? |
| A |
có nhiều khả năng, rất có thể |
chắc anh ta không đến ~ việc này chắc là khó |
| V |
nghĩ là sẽ đúng như thế |
tôi chắc việc đó sẽ thành ~ chắc cô ấy sẽ đến |
| I |
từ biểu thị ý muốn hỏi về điều mà thật ra mình đã khẳng định, nhưng tỏ vẻ nửa tin nửa ngờ hoặc có phần ngạc nhiên |
anh quen người ấy chắc? ~ mình tôi làm được chắc? ~ cậu tưởng làm như thế là tôi vui chắc? |
Lookup completed in 173,327 µs.