bietviet

chắc chắn

Vietnamese → English (VNEDICT)
certain, sure, firm, stable, reliable, solid
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj Reliable, reliably solid nhà có hầm hố chắc chắn để tránh máy bay | a house with reliable shelters against air attacks
adj Reliable, reliably solid chọn người chắc chắn để giao việc | to choose reliable people and assign work to
adj Definitely hứa chắc chắn | to promise definitely
adj Definitely anh ta chắc chắn biết việc ấy | he knows that definitely
verb To be cock-sure tôi chắc chắn anh ta không có ở nhà | I am cock-sure he is not at home
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A rất vững chắc, rất bảo đảm, khó có thể phá huỷ, lay chuyển hoặc làm cho thay đổi được cất giấu tại một nơi chắc chắn ~ nhà xây rất chắc chắn
A có tính chất khẳng định dứt khoát, có thể tin chắc là đúng như thế hứa chắc chắn ~ chưa có gì chắc chắn cả
A có thể khẳng định dứt khoát là như thế anh ta chắc chắn biết việc ấy ~ chắc chắn cuối tuần này sẽ xong
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,355 occurrences · 80.96 per million #1,459 · Core

Lookup completed in 260,175 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary