chắc chắn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| certain, sure, firm, stable, reliable, solid |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Reliable, reliably solid |
nhà có hầm hố chắc chắn để tránh máy bay | a house with reliable shelters against air attacks |
| adj |
Reliable, reliably solid |
chọn người chắc chắn để giao việc | to choose reliable people and assign work to |
| adj |
Definitely |
hứa chắc chắn | to promise definitely |
| adj |
Definitely |
anh ta chắc chắn biết việc ấy | he knows that definitely |
| verb |
To be cock-sure |
tôi chắc chắn anh ta không có ở nhà | I am cock-sure he is not at home |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
rất vững chắc, rất bảo đảm, khó có thể phá huỷ, lay chuyển hoặc làm cho thay đổi được |
cất giấu tại một nơi chắc chắn ~ nhà xây rất chắc chắn |
| A |
có tính chất khẳng định dứt khoát, có thể tin chắc là đúng như thế |
hứa chắc chắn ~ chưa có gì chắc chắn cả |
| A |
có thể khẳng định dứt khoát là như thế |
anh ta chắc chắn biết việc ấy ~ chắc chắn cuối tuần này sẽ xong |
Lookup completed in 260,175 µs.