| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| To be half trustful half suspicious (of someone's solvency) | chắc lép nên không cho mượn tiền | being half trustful half suspicious, he did not lend money to him | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có tính so đo, tính toán để cầm chắc phần hơn, không bị thiệt trong quan hệ với người khác | tính hay chắc lép |
Lookup completed in 65,802 µs.