chắn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to halt, stop |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Barrier |
nhấc chắn cho xe xuống phà | to lift the barrier for a car to board a ferry-boat |
| verb |
To block, to bar, to obstruct, to stop, to hold back |
chắn dòng nước | to hold back a stream |
| verb |
To block, to bar, to obstruct, to stop, to hold back |
trồng cây chắn gió | to grow trees to stop winds |
| verb |
To block, to bar, to obstruct, to stop, to hold back |
núi chắn ngang tầm mắt | the mountain blocked our view |
| verb |
To block, to bar, to obstruct, to stop, to hold back |
chắn bóng | to stop a ball |
| verb |
To partition |
chắn buồng làm hai phòng nhỏ |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vật để ngăn lại, không cho qua |
nhấc chắn cho xe xuống phà ~ cấm vượt qua chắn đường tàu |
| V |
ngăn giữ lại, không cho vượt qua hay tiếp tục di chuyển tới nữa |
đoàn người đang chắn dòng nước lũ ~ cảnh sát đang chắn xe cộ |
| N |
lối chơi bài, cứ hai quân cùng loại hợp lại thành một đôi, gọi là chắn, khác loại hợp lại thành một cạ |
đánh chắn |
Lookup completed in 166,953 µs.