bietviet

chắn

Vietnamese → English (VNEDICT)
to halt, stop
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Barrier nhấc chắn cho xe xuống phà | to lift the barrier for a car to board a ferry-boat
verb To block, to bar, to obstruct, to stop, to hold back chắn dòng nước | to hold back a stream
verb To block, to bar, to obstruct, to stop, to hold back trồng cây chắn gió | to grow trees to stop winds
verb To block, to bar, to obstruct, to stop, to hold back núi chắn ngang tầm mắt | the mountain blocked our view
verb To block, to bar, to obstruct, to stop, to hold back chắn bóng | to stop a ball
verb To partition chắn buồng làm hai phòng nhỏ
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vật để ngăn lại, không cho qua nhấc chắn cho xe xuống phà ~ cấm vượt qua chắn đường tàu
V ngăn giữ lại, không cho vượt qua hay tiếp tục di chuyển tới nữa đoàn người đang chắn dòng nước lũ ~ cảnh sát đang chắn xe cộ
N lối chơi bài, cứ hai quân cùng loại hợp lại thành một đôi, gọi là chắn, khác loại hợp lại thành một cạ đánh chắn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 281 occurrences · 16.79 per million #4,465 · Intermediate

Lookup completed in 166,953 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary