| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tạo điều kiện tốt nhất để đạt tới đỉnh cao [ví như chắp dài thêm cánh để bay cao hơn, xa hơn] | chắp cánh cho những ước mơ ~ "Gió chắp cánh cho hương càng toả rộng." (Xuân Diệu; 8) |
Lookup completed in 63,770 µs.