bietviet

chẳng

Vietnamese → English (VNEDICT)
[=không] not
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adv Not at all một người làm chẳng nổi | one person cannot do that at all
adv Not at all thực tế đã chẳng chứng minh điều đó sao? | hasn't reality demonstrated that at all?
adv Not at all từ đệm | Rather, but in fact, not necessarily
adv Not at all ngỡ là ai, chẳng hoá ra là anh | thought that it was some stranger, but in fact it turned out to be you!
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
R từ biểu thị ý phủ định dứt khoát điều được nêu ra sau đó đánh thì đánh, chẳng sợ ~ chẳng thấy mặt mũi nó bao giờ ~ chẳng biết gì sất
I từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái nghĩa của từ hoặc tổ hợp từ đứng liền sau có xe, chẳng tội gì mà đi bộ ~ đi như thế, chẳng thà ở nhà còn hơn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,267 occurrences · 75.7 per million #1,537 · Intermediate

Lookup completed in 866,822 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary