| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| [=không] not | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adv | Not at all | một người làm chẳng nổi | one person cannot do that at all |
| adv | Not at all | thực tế đã chẳng chứng minh điều đó sao? | hasn't reality demonstrated that at all? |
| adv | Not at all | từ đệm | Rather, but in fact, not necessarily |
| adv | Not at all | ngỡ là ai, chẳng hoá ra là anh | thought that it was some stranger, but in fact it turned out to be you! |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | từ biểu thị ý phủ định dứt khoát điều được nêu ra sau đó | đánh thì đánh, chẳng sợ ~ chẳng thấy mặt mũi nó bao giờ ~ chẳng biết gì sất |
| I | từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm về sắc thái nghĩa của từ hoặc tổ hợp từ đứng liền sau | có xe, chẳng tội gì mà đi bộ ~ đi như thế, chẳng thà ở nhà còn hơn |
| Compound words containing 'chẳng' (77) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chẳng hạn | 1,981 | for instance, for example, namely |
| chẳng ai | 70 | no one, nobody |
| chẳng những | 60 | Not only |
| chẳng bao giờ | 59 | never |
| chẳng bao lâu | 53 | soon |
| chẳng qua | 38 | only, just, that is all there is to it |
| chẳng cần | 35 | to not need |
| chẳng may | 35 | unfortunately |
| chẳng hề | 28 | never, not at all |
| chẳng mấy chốc | 15 | soon |
| chẳng thể | 14 | như không thể [nhưng có ý nhấn mạnh hơn] |
| chẳng lẽ | 13 | there is no reason why |
| chẳng là | 9 | xem chả là |
| chẳng thèm | 5 | to disregard, neglect (to do sth) |
| chẳng biết | 4 | to not know |
| chẳng sao | 4 | Not to matter |
| chẳng thà | 4 | better, would rather |
| chẳng bằng | 2 | would rather |
| chẳng dè | 1 | Not to expect |
| chẳng gì | 1 | for all that |
| chẳng phải | 1 | to not be |
| chẳng ra gì | 1 | |
| há chẳng | 1 | wouldn’t |
| ai chẳng | 0 | who (doesn’t) |
| chắc chẳng | 0 | certainly, surely |
| chẳng ai có thể tin được | 0 | no one would believe |
| chẳng ai khác hơn là | 0 | to be none other than (person) |
| chẳng bao lâu nữa | 0 | soon, before long |
| chẳng bao lâu sau đó | 0 | not long after(wards) |
| chẳng biết gì cả | 0 | to not know anything at all |
| chẳng biết làm gì | 0 | to not know what to do |
| chẳng biết làm gì hơn | 0 | to not know what more to do |
| chẳng biết làm sao | 0 | to not know what to do |
| chẳng biết mô tê gì cả | 0 | to know anything at all, not to make head or tail of something |
| chẳng biết tính sao | 0 | to not know what to think |
| chẳng béo bở gì | 0 | there is no profit to it |
| chẳng bõ | 0 | not to be worth-while |
| chẳng bù | 0 | unlike |
| chẳng chi | 0 | At last |
| chẳng còn | 0 | is no longer, is no more |
| chẳng còn chút nào | 0 | to not have any at all |
| chẳng còn hồn vía | 0 | to be scared out of one’s wits |
| chẳng còn lòng dạ nào để | 0 | to have no more desire to (do sth) |
| chẳng có | 0 | to not be, not have |
| chẳng có ai | 0 | there is no one, no one is here |
| chẳng có ai cả | 0 | there was no one at all |
| chẳng có dấu gì là | 0 | there is no sign that |
| chẳng có gì để mất cả | 0 | to have nothing at all to lose |
| chẳng có lý do gì | 0 | to have no reason (at all) to |
| chẳng cần phải | 0 | does not need to |
| chẳng cần thiết chút nào | 0 | completely unnecessary |
| chẳng cứ | 0 | not necessarily, not only |
| chẳng dám làm | 0 | to not dare to do |
| chẳng hạn như | 0 | for instance, for example, such as, like |
| chẳng hề gì | 0 | Not to matter, be none the worse |
| chẳng hỏi thêm một câu | 0 | to not ask any (more) questions |
| chẳng khác | 0 | to be hardly different from |
| chẳng kỳ ai | 0 | no matter who |
| chẳng mấy khi | 0 | ít có dịp, ít khi |
| chẳng mấy nỗi | 0 | chẳng lâu gì, chẳng bao lâu [sẽ xảy ra điều thường không hay nào đó] |
| chẳng nề | 0 | not to mind |
| chẳng nữa | 0 | Otherwise |
| chẳng quản | 0 | not to mind (difficulty) |
| chẳng sợ gì cả | 0 | to not be afraid of anything |
| chẳng thua | 0 | to be no less than, be equal to |
| chẳng thấm vào đâu | 0 | be no help |
| chẳng tiếc gì | 0 | to not be sorry at all |
| chẳng trách | 0 | No wonder, little wonder |
| chẳng vừa | 0 | No less terrible |
| chẳng được bao lâu | 0 | not very long, only for a short time |
| chủng chẳng | 0 | unintelligible, confused, incoherent |
| chứ chẳng phải | 0 | but is not |
| cũng chẳng phải là | 0 | also not |
| cực chẳng đã | 0 | như bất đắc dĩ |
| người biết chẳng nói, người nói chẳng biết | 0 | he knows most who speaks least |
| tài nào mà chẳng | 0 | không thể nào không, thể nào rồi cũng sẽ phải như thế |
| đâu chẳng | 0 | not (at all) |
Lookup completed in 866,822 µs.