bietviet

chẳng bù

Vietnamese → English (VNEDICT)
unlike
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị điều sắp nói là trường hợp khác hẳn hoặc không thể sánh được với điều vừa nói đến [nêu ra để đối chiếu làm nổi bật trường hợp vừa được nói đến] người chị thì béo trục béo tròn, chẳng bù cho người em

Lookup completed in 71,681 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary