bietviet

chẳng trách

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
No wonder, little wonder Dậy muộn, Chẳng trách chậm là phải! | Got up late. No wonder you are so late
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị điều vừa nói đến là nguyên nhân tất yếu đã dẫn đến điều sắp nêu ra [thường là không hay], không có gì phải ngạc nhiên không học bài, chẳng trách bị điểm kém

Lookup completed in 64,846 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary