chặn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| blocking; to block, stop |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To block, to stop, to intercept |
lấy ghế chặn cửa | to block the door with a chair |
| verb |
To block, to stop, to intercept |
chặn cho giấy khỏi bay | to keep down sheets of paper to prevent them from flying about |
| verb |
To block, to stop, to intercept |
cầu thủ chặn bóng | the player blocked a ball |
| verb |
To block, to stop, to intercept |
chặn các ngả đường | to block all accesses |
| verb |
To block, to stop, to intercept |
tiêm để chặn cơn sốt | to give an injection to stop a fit of fever |
| verb |
To block, to stop, to intercept |
nói chặn | to take the wind out of someone's sail, to take the words out of somebody's mouth |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
giữ chặt lại hoặc đè mạnh xuống, không cho tự do cử động hoặc di động |
nó đang chặn tờ giấy lại |
| V |
giữ hẳn lại, làm cho sự hoạt động theo một hướng nào đó phải ngừng hẳn |
cảnh sát chặn đoàn xe lại ~ cảnh sát đã chặn khắp các ngả đường |
| V |
ngăn ngừa trước, không cho xảy ra |
tiêm để chặn cơn sốt ~ nói chặn trước |
Lookup completed in 167,814 µs.