bietviet

chặn

Vietnamese → English (VNEDICT)
blocking; to block, stop
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To block, to stop, to intercept lấy ghế chặn cửa | to block the door with a chair
verb To block, to stop, to intercept chặn cho giấy khỏi bay | to keep down sheets of paper to prevent them from flying about
verb To block, to stop, to intercept cầu thủ chặn bóng | the player blocked a ball
verb To block, to stop, to intercept chặn các ngả đường | to block all accesses
verb To block, to stop, to intercept tiêm để chặn cơn sốt | to give an injection to stop a fit of fever
verb To block, to stop, to intercept nói chặn | to take the wind out of someone's sail, to take the words out of somebody's mouth
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V giữ chặt lại hoặc đè mạnh xuống, không cho tự do cử động hoặc di động nó đang chặn tờ giấy lại
V giữ hẳn lại, làm cho sự hoạt động theo một hướng nào đó phải ngừng hẳn cảnh sát chặn đoàn xe lại ~ cảnh sát đã chặn khắp các ngả đường
V ngăn ngừa trước, không cho xảy ra tiêm để chặn cơn sốt ~ nói chặn trước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,002 occurrences · 59.87 per million #1,871 · Intermediate

Lookup completed in 167,814 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary