chặng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| leg (of a trip); point |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Stage, halt; hop (đường bay) |
con đường chia thành mấy chặng | the route was divided into several stages |
| noun |
Stage, halt; hop (đường bay) |
bố trí nhiều chặng nghỉ trên đường hành quân | to set up many halts on the march |
| noun |
Stage, halt; hop (đường bay) |
chặng ăn | an eating stage |
| noun |
Stage, halt; hop (đường bay) |
chặng ngủ | a sleeping stage |
| noun |
Stage, halt; hop (đường bay) |
bay từ Hà Nội đến Berlin qua ba chặng | to fly from Hanoi to Berlin in three hops |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đoạn đường hoặc quãng thời gian nhất định nào đó |
chặng đường hành quân ~ chặng nghỉ ~ đoàn đua xe đã vào chặng cuối |
Lookup completed in 163,366 µs.