bietviet

chặng

Vietnamese → English (VNEDICT)
leg (of a trip); point
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Stage, halt; hop (đường bay) con đường chia thành mấy chặng | the route was divided into several stages
noun Stage, halt; hop (đường bay) bố trí nhiều chặng nghỉ trên đường hành quân | to set up many halts on the march
noun Stage, halt; hop (đường bay) chặng ăn | an eating stage
noun Stage, halt; hop (đường bay) chặng ngủ | a sleeping stage
noun Stage, halt; hop (đường bay) bay từ Hà Nội đến Berlin qua ba chặng | to fly from Hanoi to Berlin in three hops
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đoạn đường hoặc quãng thời gian nhất định nào đó chặng đường hành quân ~ chặng nghỉ ~ đoàn đua xe đã vào chặng cuối
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 344 occurrences · 20.55 per million #3,930 · Intermediate

Lookup completed in 163,366 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary