bietviet

chặt

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) fast, close, tight; solid; (2) to cut, chop down
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To cut, to fell, to chop, to shatter chặt cành cây | to cut a branch, to chop a branch off a tree
verb To cut, to fell, to chop, to shatter chặt tre chẻ lạt | to fell bamboos and make tape
adj Secure, close, tight khoá chặt cửa | to lock the door securely
adj Secure, close, tight lạt mềm buộc chặt | flexible tape ties securely
adj Secure, close, tight thắt chặt tình bạn | to make friendship closer, to strengthen friendship
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm đứt ngang ra bằng cách dùng vật có lưỡi sắc giáng mạnh xuống bố chặt cây ~ anh ấy đang chặt mía ~ thợ rèn đang chặt sắt
V như chém [ng2] vào tối chủ nhật, các điểm giữ xe thường chặt của khách từ 5 đến 10 nghìn đồng
A hết sức sát sao, không lúc nào rời hay buông lỏng chỉ đạo rất chặt ~ kiểm soát chặt mọi nguồn hàng
A sít sao, chi li trong sự tính toán, không rộng rãi chi tiêu quá chặt
A ở trạng thái bám vào nhau rất chắc, khó tách, khó gỡ ra cửa khoá rất chặt ~ hai hàm răng nghiến chặt ~ lạt mềm buộc chặt (tng)
A rất khít, không còn kẽ hở nào nằm ép chặt mình xuống đất ~ nền đất được nện chặt ~ bố cục bài viết rất chặt (b)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 699 occurrences · 41.76 per million #2,445 · Intermediate

Lookup completed in 172,076 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary