chặt
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) fast, close, tight; solid; (2) to cut, chop down |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To cut, to fell, to chop, to shatter |
chặt cành cây | to cut a branch, to chop a branch off a tree |
| verb |
To cut, to fell, to chop, to shatter |
chặt tre chẻ lạt | to fell bamboos and make tape |
| adj |
Secure, close, tight |
khoá chặt cửa | to lock the door securely |
| adj |
Secure, close, tight |
lạt mềm buộc chặt | flexible tape ties securely |
| adj |
Secure, close, tight |
thắt chặt tình bạn | to make friendship closer, to strengthen friendship |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
làm đứt ngang ra bằng cách dùng vật có lưỡi sắc giáng mạnh xuống |
bố chặt cây ~ anh ấy đang chặt mía ~ thợ rèn đang chặt sắt |
| V |
như chém [ng2] |
vào tối chủ nhật, các điểm giữ xe thường chặt của khách từ 5 đến 10 nghìn đồng |
| A |
hết sức sát sao, không lúc nào rời hay buông lỏng |
chỉ đạo rất chặt ~ kiểm soát chặt mọi nguồn hàng |
| A |
sít sao, chi li trong sự tính toán, không rộng rãi |
chi tiêu quá chặt |
| A |
ở trạng thái bám vào nhau rất chắc, khó tách, khó gỡ ra |
cửa khoá rất chặt ~ hai hàm răng nghiến chặt ~ lạt mềm buộc chặt (tng) |
| A |
rất khít, không còn kẽ hở nào |
nằm ép chặt mình xuống đất ~ nền đất được nện chặt ~ bố cục bài viết rất chặt (b) |
Lookup completed in 172,076 µs.