chặt chẽ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| tight, close |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Close |
phối hợp chặt chẽ | to coordinate closely |
| adj |
Close |
đoàn kết chặt chẽ | close solidarity |
| adj |
Close |
sự lãnh đạo chặt chẽ | close leadership |
| adj |
Close |
quản lý thị trường chặt chẽ | close control of the market |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
gắn với nhau rất chặt [nói về cái trừu tượng] |
phối hợp chặt chẽ ~ hệ thống chặt chẽ |
| A |
không để rời khỏi sự theo dõi, không buông lỏng |
chỉ đạo chặt chẽ ~ quản lí chặt chẽ mọi đối tượng |
Lookup completed in 164,604 µs.