bietviet

chế

Vietnamese → English (VNEDICT)
to manufacture, process; to pout
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To mock at, to make fun of bài vè chế anh chàng bảo thủ | a popular satirical verse mocking at the conservative fellow
verb To prepare chế thuốc | to prepare a medicine
verb To manufacture chế vũ khí | to manufacture arms
verb To pour chế nước sôi vào bình trà | to pour boiling water into a teapot
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tang để chế
N bài văn vua chúa dùng để truyền mệnh lệnh hay phong chức tước, thường được viết theo lối văn biền ngẫu
V dùng lời nói trêu chọc làm cho người ta xấu hổ, thường để vui cười cả nhóm đang chế nó
V rót vào để cho phát huy tác dụng Bà lão đang chế nước sôi vào ấm trà
V làm ra một chất mới nào đó bác sĩ đang chế vacxin ~ chế thuốc đau mắt
V chế tạo [nói tắt] ông đang chế vũ khí ~ kĩ sư đang chế máy đo điện
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 482 occurrences · 28.8 per million #3,154 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
chế tạo to make clearly borrowed 製造 zai3 zou6 (Cantonese) | 製造, zhì zào(Chinese)

Lookup completed in 250,613 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary