| Compound words containing 'chế' (145) |
| word |
freq |
defn |
| chế độ |
3,494 |
system, government, regime, regimen, -ism |
| hạn chế |
2,492 |
limit, restriction; to bound, limit, restrict |
| chế tạo |
1,892 |
to make, manufacture |
| cơ chế |
1,123 |
mechanism, structure |
| chế biến |
877 |
production; to adapt, produce |
| ức chế |
608 |
to oppress, suppress, inhibit, restrict, control, repress, restrain |
| sáng chế |
492 |
to invent, create |
| đế chế |
412 |
monarchy |
| biên chế |
346 |
Personnel, staff |
| khống chế |
300 |
to control, dominate, restrain |
| thể chế |
280 |
institution, system |
| tái chế |
228 |
to reprocess, recycle, regenerate |
| quy chế |
196 |
qualification, policy, status, rule |
| thống chế |
192 |
(field) marshal |
| điều chế |
173 |
to make up, prepare |
| kiềm chế |
166 |
to control, check, reign, master, dominate |
| chế tác |
126 |
to create, invent |
| chuyên chế |
105 |
absolute, autocratic |
| tinh chế |
103 |
to refine |
| pha chế |
92 |
prepare, make up |
| chế giễu |
91 |
to ridicule |
| chế phẩm |
80 |
finished product |
| chế ngự |
73 |
to stop, restrain, control |
| chế nhạo |
71 |
to mock at |
| cưỡng chế |
65 |
dùng quyền lực nhà nước bắt phải tuân theo |
| thiết chế |
61 |
institution |
| tự chế |
61 |
to control oneself; self-control |
| định chế |
49 |
criteria, institution; fixed pattern, regime |
| quản chế |
47 |
put under surveillance, direct and control |
| phục chế |
46 |
restore (a painting) |
| chế ra |
42 |
to manufacture, turn out; to coin (a word) |
| chế định |
42 |
to institutionalize; institution |
| để chế |
41 |
|
| pháp chế |
38 |
laws, legal system, legislation |
| sự hạn chế |
36 |
limitation, restriction |
| bằng sáng chế |
34 |
patent |
| áp chế |
31 |
to oppress, tyrannize, persecute |
| chế tài |
30 |
sanction |
| sơ chế |
30 |
subject (something) to preliminary treatment |
| bào chế |
24 |
pharmacy, druggist; to dispense, prepare medicines, make up medicines |
| quan chế |
23 |
civil service system |
| phiên chế |
19 |
organize, arrange |
| binh chế |
15 |
military organization |
| chế hóa |
14 |
fabricate, forge |
| tổng thống chế |
11 |
presidential system of government |
| chế khoa |
10 |
examination, contest |
| khu chế xuất |
10 |
export processing zone |
| chế bản |
9 |
chuyển nội dung văn bản trên máy tính thành bản trình bày theo yêu cầu nhất định để đem in |
| học chế |
9 |
system of education |
| biến chế |
5 |
to change, transform, process |
| thể chế hóa |
5 |
to institutionalize |
| chế phục |
3 |
uniform |
| chế ước |
3 |
limit, restrict |
| qui chế |
3 |
qualification, statute, regulation |
| sáng chế ra |
3 |
to invent, create |
| tang chế |
3 |
mourning and funeral rituals |
| điển chế |
3 |
official regulations, code |
| quân chế |
2 |
military regulations |
| định chế tài chính |
2 |
financial institution |
| chế riễu |
1 |
hazing |
| chế xuất |
1 |
export, processing |
| phương pháp chế tạo |
1 |
manufacturing method |
| át chế |
1 |
to prevent |
| bào chế học |
0 |
pharmacy, pharmaceutics |
| bãi bỏ chế độ thi cử |
0 |
to abolish the government examination system |
| bị hạn chế |
0 |
to be restricted, limited |
| bộ chế hoà khí |
0 |
khí cụ để pha chế hỗn hợp cháy từ nhiên liệu lỏng nhẹ [như xăng, dầu hoả] và không khí để cung cấp cho động cơ đốt trong |
| chế bản điện tử |
0 |
desktop publishing |
| chế dục |
0 |
to restrain one’s passions and desires |
| chế liệu |
0 |
material, stuff, raw material, semi finished product |
| chế ra chữ |
0 |
to coin a word |
| chế tạo máy |
0 |
tổng hợp các ngành công nghiệp nặng chế tạo máy móc |
| chế tạo nhiều máy móc |
0 |
to manufacture a lot of machinery |
| chế tạo vũ khí |
0 |
to manufacture weapons |
| chế áp |
0 |
kìm hãm, ngăn giữ, khiến đối phương không thể tự do hoạt động |
| chế độ bao cấp |
0 |
system of budget subsidies |
| chế độ chiếm hữu nô lệ |
0 |
hình thái xã hội - kinh tế xuất hiện sau chế độ cộng sản nguyên thuỷ, trong đó giai cấp chủ nô không những chiếm hữu mọi tư liệu sản xuất mà còn chiếm hữu cả bản thân người lao động sản xuất [giai cấp nô lệ], xã hội lần đầu tiên phân hoá thành các giai cấp, có bóc lột, có nhà nước |
| chế độ chuyên chế |
0 |
hình thức chính quyền trong đó quyền lực cao nhất thuộc về một người |
| chế độ CSVN |
0 |
Communist Vietnamese Government |
| chế độ công hữu |
0 |
chế độ sở hữu trong đó tư liệu sản xuất thuộc về toàn xã hội hoặc thuộc về một tập thể; phân biệt với chế độ tư hữu |
| chế độ cộng hoà |
0 |
chế độ chính trị trong đó quyền lực tối cao thuộc về các cơ quan dân cử |
| chế độ cộng hòa |
0 |
republican regime, republic |
| chế độ cộng sản |
0 |
communist government, system |
| chế độ cộng sản nguyên thuỷ |
0 |
hình thái xã hội - kinh tế đầu tiên của lịch sử loài người, trong đó tư liệu sản xuất và sản phẩm đều là của chung, chưa phân hoá giai cấp, chưa có nhà nước |
| chế độ dân chủ |
0 |
democratic regime, democracy |
| chế độ dân chủ nhân dân |
0 |
chế độ dân chủ được thiết lập ở một số nước sau thắng lợi của cách mạng dân tộc dân chủ, trong đó quyền lực được thừa nhận thuộc về nhân dân do giai cấp công nhân lãnh đạo |
| chế độ dân chủ tư sản |
0 |
chế độ dân chủ trong đó quyền lực được thừa nhận về hình thức là của dân với sự thống trị trên thực tế của giai cấp tư sản |
| chế độ gia trưởng |
0 |
patriarchy, paternalism |
| chế độ kinh tế |
0 |
economic system |
| chế độ lưỡng viện |
0 |
bicameral system, bicameralism |
| chế độ mẫu hệ |
0 |
matriarchy |
| chế độ một vợ một chồng |
0 |
monogamy, monogamous relationship |
| chế độ nông nô |
0 |
chế độ phong kiến trong đó người nông dân bị phụ thuộc chặt chẽ vào địa chủ, bị bóc lột bằng địa tô và lao dịch, có thể bị bán theo ruộng đất |
| chế độ nối đất trung tính |
0 |
neutral grounding system |
| chế độ phong kiến |
0 |
feudal regime or system |
| chế độ phụ hệ |
0 |
patriarchy |
| chế độ quân chủ |
0 |
monarchic system, monarchy |
| chế độ thực dân |
0 |
colonial regime |
| chế độ tiền tệ |
0 |
monetary system |
| chế độ tư bản |
0 |
xem chủ nghĩa tư bản |
| chế độ tư hữu |
0 |
chế độ sở hữu trong đó tư liệu sản xuất thuộc về các cá nhân trong xã hội; phân biệt với chế độ công hữu |
| chế độ xã hội |
0 |
societal system |
| chế độ độc tài |
0 |
dictatorship |
| chống chế |
0 |
to defend oneself |
| cách chế tạo |
0 |
manufacturing method |
| công ty chế tạo |
0 |
manufacturing company |
| cơ chế thị trường |
0 |
toàn bộ những cách thức và phương pháp điều tiết nền kinh tế, chủ yếu bằng tác động của quy luật sản xuất, lưu thông hàng hoá và quan hệ thị trường như quan hệ cung cầu, lưu thông tiền tệ, v.v. |
| do Bỉ chế tạo |
0 |
Belgian-made |
| dưới chế độ cộng sản |
0 |
under communism |
| dưới ách kẻ áp chế |
0 |
under the yoke of the oppressor |
| dạng bao chế |
0 |
packaging |
| hiệp chế |
0 |
to coerce, force |
| hạn chế tôn giáo |
0 |
to restrict, limit religion |
| khiên chế |
0 |
to force, coerce |
| khả năng tiếng Việt hạn chế |
0 |
a limited knowledge of Vietnamese |
| kềm chế |
0 |
to subdue, overcome, master, restrain, check, curb, dominate |
| lưỡng viện chế |
0 |
bicameralism |
| lưỡng viện chế độ |
0 |
bicameralism |
| lập xưởng chế |
0 |
to set up a factory |
| người sáng chế |
0 |
inventor |
| nhà bào chế |
0 |
pharmacist, druggist |
| nhà chế tạo |
0 |
manufacturer |
| nhất viện chế |
0 |
monocameralism |
| nhị viện chế |
0 |
bicameralism |
| pha chế theo đơn thuốc |
0 |
to make up a prescription |
| phối chế |
0 |
chế tạo bằng cách pha trộn các nguyên liệu với một tỉ lệ và theo một phương pháp nhất định |
| quy chế tối huệ quốc |
0 |
most favored nation status |
| quân chủ chuyên chế |
0 |
absolute monarchy |
| quốc hội do cộng hòa khống chế |
0 |
Republican-controlled congress |
| sao chế |
0 |
treat, process (medicinal herbs) |
| sự tự kiềm chế |
0 |
self control |
| tam tam chế |
0 |
tertiary formation |
| thiếu sự tự kiềm chế |
0 |
to lack self control |
| thể chế dân chủ |
0 |
democratic system |
| thể chế độc tài |
0 |
dictatorial system |
| việc chế tạo |
0 |
manufacturing |
| xưởng chế tạo |
0 |
factory, manufacturing plant |
| xưởng chế tạo vũ khí |
0 |
weapons (manufacturing) plant |
| xưởng chế tạo xe hơi |
0 |
automobile factory |
| ăng ten ứng chế |
0 |
fishpole antenna |
| được cấp quy chế tỵ nạn |
0 |
to be granted refugee status |
| đặc chế |
0 |
được chế tạo đặc biệt để dùng riêng cho một công việc hoặc một đối tượng nhất định |
| đặt chế ra chữ |
0 |
to coin a word |
| định chế chính trị |
0 |
political institution |
| định chế xã hội |
0 |
societal institution |
Lookup completed in 250,613 µs.